ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
罚款
fákuǎn
phạt tiền, xử phạt.
Hán việt: phạt khoản
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "罚款" (fákuǎn) mang nghĩa "Tiền phạt", kết hợp bởi 罚 (fá - phạt): "phạt" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 罚: Pháp luật giăng lưới (罒) bắt kẻ có tội, dùng lời lẽ (讠) luận tội và lưỡi đao (刂) nghiêm trị chính là sự xử phạt, trừng phạt (罚). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).

Thành phần cấu tạo

罚款
fákuǎn
Tiền phạt
罚
fá • phạt
phạt
罒
Bộ Võng
Lưới, bẫy (phía trên)
言
Bộ Ngôn (biến thể)
Lời nói (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (phía dưới bên phải)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:phạt tiền, xử phạt.
Ví dụ (5)
yīnwèi因为chāosù超速,tā他bèi被jǐngchá警察fákuǎn罚款le了。
Vì chạy quá tốc độ, anh ấy đã bị cảnh sát phạt tiền.
He was fined by the police for speeding.
luàn乱rēng扔lājī垃圾shì是yào要bèi被fákuǎn罚款de的。
Vứt rác bừa bãi là sẽ bị phạt tiền đấy.
Littering is punishable by a fine.
túshūguǎn图书馆guīdìng规定,yúqī逾期huán还shū书yào要fákuǎn罚款。
Thư viện quy định, trả sách quá hạn sẽ bị phạt tiền.
The library rules state that overdue books will incur a fine.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂yīnwèi因为wūrǎn污染huánjìng环境bèi被chóngchóng重重de地fákuǎn罚款。
Nhà máy này bị phạt tiền rất nặng vì gây ô nhiễm môi trường.
This factory was heavily fined for polluting the environment.
chuǎng闯hóngdēng红灯huì会bèi被fákuǎn罚款liǎngbǎi两百yuán元。
Vượt đèn đỏ sẽ bị phạt 200 tệ.
Running a red light will result in a 200-yuan fine.
2
danh từ
Nghĩa:tiền phạt, khoản phạt.
Ví dụ (5)
qǐng请zài在sāntiān三天nèi内jiǎonà缴纳fákuǎn罚款。
Vui lòng nộp tiền phạt trong vòng 3 ngày.
Please pay the fine within three days.
zhè这bǐ笔fákuǎn罚款shù'é数额bù不xiǎo小。
Số tiền phạt này không hề nhỏ.
This fine is quite substantial.
tā他bù不fúqì服气,jùjué拒绝jiāo交fákuǎn罚款。
Anh ấy không phục, từ chối nộp tiền phạt.
He refused to accept it and refused to pay the fine.
fákuǎn罚款jiāng将yòngyú用于gōnggòng公共shèshī设施jiànshè建设。
Tiền phạt sẽ được dùng cho việc xây dựng cơ sở công cộng.
The fine will be used for the construction of public facilities.
wǒ我yǐjīng已经shōudào收到fákuǎn罚款tōngzhī通知dān单le了。
Tôi đã nhận được giấy thông báo nộp phạt rồi.
I have already received the notice of fine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây