罚款
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "罚款" (fákuǎn) mang nghĩa "Tiền phạt", kết hợp bởi 罚 (fá - phạt): "phạt" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 罚: Pháp luật giăng lưới (罒) bắt kẻ có tội, dùng lời lẽ (讠) luận tội và lưỡi đao (刂) nghiêm trị chính là sự xử phạt, trừng phạt (罚). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 罚款
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:phạt tiền, xử phạt.
Ví dụ (5)
因为超速,他被警察罚款了。
Vì chạy quá tốc độ, anh ấy đã bị cảnh sát phạt tiền.
He was fined by the police for speeding.
乱扔垃圾是要被罚款的。
Vứt rác bừa bãi là sẽ bị phạt tiền đấy.
Littering is punishable by a fine.
图书馆规定,逾期还书要罚款。
Thư viện quy định, trả sách quá hạn sẽ bị phạt tiền.
The library rules state that overdue books will incur a fine.
这家工厂因为污染环境被重重地罚款。
Nhà máy này bị phạt tiền rất nặng vì gây ô nhiễm môi trường.
This factory was heavily fined for polluting the environment.
闯红灯会被罚款两百元。
Vượt đèn đỏ sẽ bị phạt 200 tệ.
Running a red light will result in a 200-yuan fine.
2
danh từ
Nghĩa:tiền phạt, khoản phạt.
Ví dụ (5)
请在三天内缴纳罚款。
Vui lòng nộp tiền phạt trong vòng 3 ngày.
Please pay the fine within three days.
这笔罚款数额不小。
Số tiền phạt này không hề nhỏ.
This fine is quite substantial.
他不服气,拒绝交罚款。
Anh ấy không phục, từ chối nộp tiền phạt.
He refused to accept it and refused to pay the fine.
罚款将用于公共设施建设。
Tiền phạt sẽ được dùng cho việc xây dựng cơ sở công cộng.
The fine will be used for the construction of public facilities.
我已经收到罚款通知单了。
Tôi đã nhận được giấy thông báo nộp phạt rồi.
I have already received the notice of fine.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây