ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
估计
gūjì
đoán, ước tính, phỏng đoán, cho rằng.
Hán việt: cổ kế
个
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Người giàu kinh nghiệm (亻) quan sát những dấu tích xưa cũ (古) để định giá (估: cổ - ước đoán) rồi dùng lời nói (讠) tính toán mười phần (十) cẩn trọng (计: kế - tính toán) chính là việc ước lượng, dự đoán, đánh giá (估计).

Thành phần cấu tạo

估计
gūjì
ước lượng, đánh giá, phỏng đoán, nhận định, dự đoán, ước tính
估
gū • cổ
ước lượng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:đoán, ước tính, phỏng đoán, cho rằng.
Ví dụ (5)
wǒ我gūjì估计tā他jīntiān今天bú不huì会lái来le了。
Tôi đoán là hôm nay anh ấy sẽ không đến đâu.
I figure he probably won't come today.
nǐ你kàn看tiān天zhème这么yīn阴,gūjì估计yào要xiàyǔ下雨。
Bạn nhìn trời âm u thế này, chắc là (đoán là) sắp mưa rồi.
Look how overcast it is—I figure it's going to rain.
jù据zhuānjiā专家gūjì估计,míngnián明年de的jīngjì经济huì会hǎozhuǎn好转。
Theo chuyên gia ước tính, kinh tế năm sau sẽ chuyển biến tốt.
According to experts' estimates, the economy will improve next year.
zhè这tái台diànnǎo电脑wéixiūfèi维修费gūjì估计yào要wǔbǎi五百kuài块。
Phí sửa chữa cái máy tính này ước tính tốn khoảng 500 tệ.
I estimate the repair cost for this computer will be about five hundred yuan.
búyào不要dīgū低估duìshǒu对手,yě也búyào不要gāogū高估zìjǐ自己。
Đừng đánh giá thấp đối thủ, cũng đừng đánh giá cao bản thân.
Don't underestimate your opponent, and don't overestimate yourself.
2
danh từ
Nghĩa:sự ước tính, sự đánh giá.
Ví dụ (2)
zhè这yě也zhǐshì只是wǒ我de的yí一gè个gūjì估计,bù不yídìng一定zhǔnquè准确。
Đây cũng chỉ là một sự ước tính (phỏng đoán) của tôi, chưa chắc đã chính xác.
This is only my estimate and may not be accurate.
nǐ你de的gūjì估计wánquán完全cuòwù错误。
Sự đánh giá (tính toán) của bạn hoàn toàn sai lầm.
Your estimate is completely wrong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây