ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
估计损失
gūjì sǔnshī
Ước tính tổn thất
Hán việt: cổ kế tổn thất
—

Gợi nhớ

Từ "估计损失" (gūjì sǔnshī) mang nghĩa "Ước tính tổn thất", kết hợp bởi 估 (gū - cổ): "ước lượng" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 损 (sǔn - tổn): "Hại" + 失 (shī - thất): "Mất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 估: Người thợ buôn giàu kinh nghiệm (亻) chỉ cần nhìn dáng vẻ cổ xưa của món đồ (古) là có thể định giá và ước lượng, đánh giá (估). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损). • Chữ 失: Đôi bàn tay người (大) sơ ý buông lỏng khiến đồ vật tuột rơi đi (丿), biểu thị sự đánh rơi, thất lạc và mất mát (失).

Thành phần cấu tạo

估计损失
gūjì sǔnshī
Ước tính tổn thất
估
gū • cổ
ước lượng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
损
sǔn • tổn
Hại
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)
失
shī • thất
Mất
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ước tính tổn thất
Ví dụ (2)
táifēng台风guòhòu过后,nóngyè农业bùmén部门kāishǐ开始gūjì估计sǔnshī损失qíngkuàng情况。
Sau cơn bão, bộ phận nông nghiệp bắt đầu ước tính tình hình tổn thất.
After the typhoon, the agricultural department began estimating the losses.
gēnjù根据mùqián目前shùjù数据,gūjì估计sǔnshī损失kěnéng可能dádào达到shàng上bǎiwàn百万yuán元。
Theo dữ liệu hiện tại, ước tính tổn thất có thể đạt tới hàng triệu nhân dân tệ.
Based on current data, the estimated loss could reach millions of yuan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây