ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
失
shī
Mất
Hán việt: thất
ノ一一ノ丶
5
得
次
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Đôi bàn tay người (大) sơ ý buông lỏng khiến đồ vật tuột rơi đi (丿), biểu thị sự đánh rơi, thất lạc và mất mát (失).

Thành phần cấu tạo

失
shī
Mất
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mất
Ví dụ (5)
tā他shīqù失去le了zuìhǎo最好de的péngyou朋友。
Anh ấy đã mất đi người bạn thân nhất.
He lost his best friend.
zhè这gè个jiéguǒ结果ràng让wǒ我hěn很shīwàng失望。
Kết quả này làm tôi rất thất vọng.
This result disappointed me greatly.
shībài失败shì是chénggōng成功zhī之mǔ母。
Thất bại là mẹ thành công.
Failure is the mother of success.
fēijī飞机de的yǐngzi影子zài在yúncéng云层zhōng中xiāoshī消失le了。
Bóng dáng của chiếc máy bay đã biến mất trong tầng mây.
The shadow of the airplane disappeared into the clouds.
wǒ我zuówǎn昨晚shīmián失眠le了。
Tối qua tôi bị mất ngủ.
I couldn't sleep last night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây