失
ノ一一ノ丶
5
得
次
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay người (大) sơ ý buông lỏng khiến đồ vật tuột rơi đi (丿), biểu thị sự đánh rơi, thất lạc và mất mát (失).
Thành phần cấu tạo
失
Mất
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Mất
Ví dụ (5)
他失去了最好的朋友。
Anh ấy đã mất đi người bạn thân nhất.
He lost his best friend.
这个结果让我很失望。
Kết quả này làm tôi rất thất vọng.
This result disappointed me greatly.
失败是成功之母。
Thất bại là mẹ thành công.
Failure is the mother of success.
飞机的影子在云层中消失了。
Bóng dáng của chiếc máy bay đã biến mất trong tầng mây.
The shadow of the airplane disappeared into the clouds.
我昨晚失眠了。
Tối qua tôi bị mất ngủ.
I couldn't sleep last night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây