ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
失学
shīxué
thất học, bỏ học, không được đi học (thường do hoàn cảnh khách quan như nghèo đói).
Hán việt: thất học
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "失学" (shīxué) mang nghĩa "Bỏ học", kết hợp bởi 失 (shī - thất): "Mất" + 学 (xué - học): "học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 失: Đôi bàn tay người (大) sơ ý buông lỏng khiến đồ vật tuột rơi đi (丿), biểu thị sự đánh rơi, thất lạc và mất mát (失). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学).

Thành phần cấu tạo

失学
shīxué
Bỏ học
失
shī • thất
Mất
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:thất học, bỏ học, không được đi học (thường do hoàn cảnh khách quan như nghèo đói).
Ví dụ (5)
hěn很duō多háizi孩子yīnwèi因为pínqióng贫穷ér而shīxué失学。
Rất nhiều trẻ em vì nghèo đói mà bị thất học.
Many children are forced to drop out of school because of poverty.
wǒmen我们yào要bāngzhù帮助shīxué失学értóng儿童chóngfǎn重返xiàoyuán校园。
Chúng ta phải giúp đỡ trẻ em thất học quay trở lại trường.
We must help children who have dropped out of school return to campus.
nà那gè个dìqū地区de的shīxué失学lǜ率hěn很gāo高。
Tỷ lệ thất học ở khu vực đó rất cao.
The school dropout rate in that area is very high.
tā他bù不xiǎng想shīxué失学,tā他xiǎng想dúshū读书。
Cậu ấy không muốn bỏ học, cậu ấy muốn được đi học.
He doesn't want to drop out of school; he wants to study.
shīxué失学shì是yí一gè个yánzhòng严重de的shèhuì社会wèntí问题。
Thất học là một vấn đề xã hội nghiêm trọng.
Dropping out of school is a serious social problem.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây