失眠
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Khi màn đêm buông xuống mà ta lại đánh tuột mất (失: vật rơi khỏi tay) trạng thái khép đôi mắt (目) yên bình như bao người dân (民) để chìm vào giấc nồng (眠: miên), đó chính là nỗi khổ "mất ngủ" (失眠).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:mất ngủ, chứng mất ngủ (không ngủ được hoặc khó ngủ).
Ví dụ (5)
我昨晚失眠了,一直睡不着。
Tối qua tôi bị mất ngủ, cứ không ngủ được mãi.
I had insomnia last night and couldn't fall asleep at all.
最近工作压力大,经常失眠。
Dạo này áp lực công việc lớn, thường xuyên bị mất ngủ.
Recently, work has been very stressful, and I often have insomnia.
喝太多咖啡会导致失眠。
Uống quá nhiều cà phê sẽ dẫn đến mất ngủ.
Drinking too much coffee can cause insomnia.
你有什么治疗失眠的好办法吗?
Bạn có cách hay nào trị chứng mất ngủ không?
Do you have any good remedies for insomnia?
失眠让我白天很累。
Việc mất ngủ khiến tôi rất mệt mỏi vào ban ngày.
Insomnia makes me very tired during the day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây