ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
消失
xiāoshī
biến mất, tan biến, tiêu tan (dần dần không còn nhìn thấy hoặc không còn tồn tại).
Hán việt: tiêu thất
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "消失" (xiāoshī) nghĩa là "Biến mất", ghép bởi: 消 (xiāo): Tan biến + 失 (shī): Mất.

Thành phần cấu tạo

消失
xiāoshī
Biến mất
氵
肖
失

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:biến mất, tan biến, tiêu tan (dần dần không còn nhìn thấy hoặc không còn tồn tại).
Ví dụ (5)
tàiyáng太阳xiàshān下山hòu后,guāngxiàn光线zhújiàn逐渐xiāoshī消失le了。
Sau khi mặt trời xuống núi, ánh sáng dần dần biến mất.
After the sun set, the light gradually faded away.
nà那liàng辆chē车zhuǎnguò转过jiējiǎo街角,hěn很kuài快jiù就cóng从wǒ我de的shìxiàn视线zhōng中xiāoshī消失le了。
Chiếc xe đó rẽ qua góc phố, rất nhanh đã biến mất khỏi tầm mắt của tôi.
That car turned the corner and soon disappeared from my sight.
zhè这zhǒng种gǔlǎo古老de的chuántǒng传统zhèngzài正在mànmàn慢慢xiāoshī消失。
Truyền thống cổ xưa này đang dần dần mai một (biến mất).
This ancient tradition is slowly disappearing.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā他liǎn脸shàng上de的xiàoróng笑容lìkè立刻xiāoshī消失le了。
Nghe được tin này, nụ cười trên mặt anh ấy lập tức tắt ngấm (biến mất).
When he heard the news, the smile on his face disappeared immediately.
suízhe随着shíjiān时间de的tuīyí推移,wǒ我duì对tā他de的hènyì恨意yě也xiāoshī消失le了。
Cùng với thời gian trôi đi, nỗi hận của tôi đối với anh ta cũng tan biến rồi.
As time went by, my hatred for him also disappeared.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây