消失
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "消失" (xiāoshī) nghĩa là "Biến mất", ghép bởi: 消 (xiāo): Tan biến + 失 (shī): Mất.
Thành phần cấu tạo
消失
Biến mất
氵
肖
失
Hình ảnh:

Phân tích từ 消失
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:biến mất, tan biến, tiêu tan (dần dần không còn nhìn thấy hoặc không còn tồn tại).
Ví dụ (5)
太阳下山后,光线逐渐消失了。
Sau khi mặt trời xuống núi, ánh sáng dần dần biến mất.
After the sun set, the light gradually faded away.
那辆车转过街角,很快就从我的视线中消失了。
Chiếc xe đó rẽ qua góc phố, rất nhanh đã biến mất khỏi tầm mắt của tôi.
That car turned the corner and soon disappeared from my sight.
这种古老的传统正在慢慢消失。
Truyền thống cổ xưa này đang dần dần mai một (biến mất).
This ancient tradition is slowly disappearing.
听到这个消息,他脸上的笑容立刻消失了。
Nghe được tin này, nụ cười trên mặt anh ấy lập tức tắt ngấm (biến mất).
When he heard the news, the smile on his face disappeared immediately.
随着时间的推移,我对他的恨意也消失了。
Cùng với thời gian trôi đi, nỗi hận của tôi đối với anh ta cũng tan biến rồi.
As time went by, my hatred for him also disappeared.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây