ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
失败
shībài
thất bại, thua (không đạt được mục tiêu).
Hán việt: thất bại
个, 次
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "失败" (shībài) mang nghĩa "Thất bại", kết hợp bởi 失 (shī - thất): "Mất" + 败 (bài - bại): "Đánh bại/thua trận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 失: Đôi bàn tay người (大) sơ ý buông lỏng khiến đồ vật tuột rơi đi (丿), biểu thị sự đánh rơi, thất lạc và mất mát (失). • Chữ 败: Tài sản quý giá như vỏ sò (贝) bị kẻ khác dùng gậy đánh (攵) chiếm mất khiến cơ nghiệp sụp đổ, thất bại, thua (败).

Thành phần cấu tạo

失败
shībài
Thất bại
失
shī • thất
Mất
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay
败
bài • bại
Đánh bại/thua trận
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thất bại, thua (không đạt được mục tiêu).
Ví dụ (5)
zhè这cì次shíyàn实验yòu又shībài失败le了,wǒmen我们děi得chóngxīn重新kāishǐ开始。
Cuộc thí nghiệm lần này lại thất bại rồi, chúng ta phải bắt đầu lại từ đầu.
This experiment has failed again, so we have to start over.
suīrán虽然shībài失败le了hěn很duōcì多次,dàn但tā他cóngwèi从未fàngqì放弃。
Mặc dù thất bại rất nhiều lần, nhưng anh ấy chưa bao giờ từ bỏ.
Although he failed many times, he never gave up.
rúguǒ如果nǐ你bù不nǔlì努力,zuìhòu最后kěndìng肯定huì会shībài失败。
Nếu bạn không nỗ lực, cuối cùng chắc chắn sẽ thất bại.
If you don't work hard, you will definitely fail in the end.
wǒmen我们de的jìhuà计划chèdǐ彻底shībài失败le了。
Kế hoạch của chúng tôi đã thất bại hoàn toàn (triệt để).
Our plan failed completely.
búyào不要hàipà害怕shībài失败,yào要cóng从shībài失败zhōng中xīqǔ吸取jiàoxun教训。
Đừng sợ thất bại, phải biết rút ra bài học từ trong thất bại.
Don't be afraid of failure; learn from it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây