ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
消磁
xiāocí
Khử từ hóa
Hán việt: tiêu từ
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "消磁" (xiāocí) nghĩa là "Khử từ hóa", ghép bởi: 消 (xiāo): Tan biến + 磁 (cí): Từ tính.

Thành phần cấu tạo

消磁
xiāocí
Khử từ hóa
氵
肖
石
兹

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Khử từ hóa
Ví dụ (3)
jìshùyuán技术员duì对cípán磁盘jìnxíng进行xiāocí消磁。
Kỹ thuật viên khử từ đĩa.
The technician degaussed the disk.
jiù旧shèbèi设备bàofèi报废qián前xūyào需要xiāocí消磁。
Thiết bị cũ cần được khử từ trước khi thanh lý.
Old equipment needs to be degaussed before being scrapped.
xiāocí消磁kěyǐ可以fángzhǐ防止shùjù数据huīfù恢复。
Khử từ có thể ngăn khôi phục dữ liệu.
Degaussing can prevent data recovery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây