消磁
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "消磁" (xiāocí) nghĩa là "Khử từ hóa", ghép bởi: 消 (xiāo): Tan biến + 磁 (cí): Từ tính.
Thành phần cấu tạo
消磁
Khử từ hóa
氵
肖
石
兹
Hình ảnh:

Phân tích từ 消磁
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Khử từ hóa
Ví dụ (3)
技术员对磁盘进行消磁。
Kỹ thuật viên khử từ đĩa.
The technician degaussed the disk.
旧设备报废前需要消磁。
Thiết bị cũ cần được khử từ trước khi thanh lý.
Old equipment needs to be degaussed before being scrapped.
消磁可以防止数据恢复。
Khử từ có thể ngăn khôi phục dữ liệu.
Degaussing can prevent data recovery.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây