消息
个, 条, 篇
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "消息" (xiāoxi) nghĩa là "Tin tức, thông điệp", ghép bởi: 消 (xiāo): Tan biến + 息 (xī): hơi thở.
Thành phần cấu tạo
消息
Tin tức, thông điệp
氵
肖
自
心
Hình ảnh:

Phân tích từ 消息
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tin tức, thông tin, tin (thường là tin cụ thể, ngắn gọn, hoặc tin đồn).
Ví dụ (5)
我要告诉你一个好消息。
Tôi muốn nói cho bạn biết một tin tốt.
I have some good news to tell you.
你从哪儿得到这个消息的?
Bạn lấy được thông tin (tin tức) này từ đâu vậy?
Where did you get this news from?
坏消息传得总是很快。
Tin xấu luôn luôn truyền đi rất nhanh (Tiếng lành đồn xa, tiếng dữ đồn xa).
Bad news always spreads quickly.
到现在还没有他的任何消息。
Đến bây giờ vẫn chưa có bất kỳ tin tức gì của anh ấy.
There has still been no news of him up to now.
没有消息就是好消息。
Không có tin tức gì chính là tin tốt (Vô tin tức thị hảo tin tức).
No news is good news.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây