消
丶丶一丨丶ノ丨フ一一
10
条
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消).
Thành phần cấu tạo
消
Tan biến; tiêu thụ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tan biến; tiêu thụ
Ví dụ (5)
太阳一出来,雾就消失了。
Mặt trời vừa ló dạng, sương mù liền tan biến.
As soon as the sun came out, the fog disappeared.
现在的年轻人都很注重理性消费。
Giới trẻ hiện nay đều rất chú trọng việc tiêu dùng (tiêu thụ) lý trí.
Young people nowadays all pay great attention to rational consumption.
听音乐可以帮助我消除疲劳。
Nghe nhạc có thể giúp tôi xua tan sự mệt mỏi.
Listening to music can help me relieve fatigue.
跑步会消耗大量的热量。
Chạy bộ sẽ tiêu thụ (tiêu hao) một lượng lớn calo.
Running burns a large amount of calories.
这个坏习惯必须彻底消灭。
Thói quen xấu này cần phải được loại bỏ triệt để.
This bad habit must be completely eradicated.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây