ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
消
xiāo
Tan biến; tiêu thụ
Hán việt: tiêu
丶丶一丨丶ノ丨フ一一
10
条
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消).

Thành phần cấu tạo

消
xiāo
Tan biến; tiêu thụ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tan biến; tiêu thụ
Ví dụ (5)
tàiyáng太阳yì一chūlái出来,wù雾jiù就xiāoshī消失le了。
Mặt trời vừa ló dạng, sương mù liền tan biến.
As soon as the sun came out, the fog disappeared.
xiànzài现在de的niánqīngrén年轻人dōu都hěn很zhùzhòng注重lǐxìng理性xiāofèi消费。
Giới trẻ hiện nay đều rất chú trọng việc tiêu dùng (tiêu thụ) lý trí.
Young people nowadays all pay great attention to rational consumption.
tīng听yīnyuè音乐kěyǐ可以bāngzhù帮助wǒ我xiāochú消除píláo疲劳。
Nghe nhạc có thể giúp tôi xua tan sự mệt mỏi.
Listening to music can help me relieve fatigue.
pǎobù跑步huì会xiāohào消耗dàliàng大量de的rèliàng热量。
Chạy bộ sẽ tiêu thụ (tiêu hao) một lượng lớn calo.
Running burns a large amount of calories.
zhè这gè个huài坏xíguàn习惯bìxū必须chèdǐ彻底xiāomiè消灭。
Thói quen xấu này cần phải được loại bỏ triệt để.
This bad habit must be completely eradicated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây