ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
消耗
xiāohào
tiêu hao, tiêu thụ, hao tốn, dùng hết (năng lượng, tài nguyên, sức lực).
Hán việt: tiêu hao
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "消耗" (xiāohào) mang nghĩa "tiêu hao", kết hợp bởi 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 耗 (hào - hao): "tiêu hao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 耗: Cầm cái cày (耒) cày xới đất đai vất vả đến mức rụng cả lông tóc (毛) khiến sức lực và của cải ngày càng tiêu hao, hao tổn (耗).

Thành phần cấu tạo

消耗
xiāohào
tiêu hao
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
耗
hào • hao
tiêu hao
耒
Bộ Lỗi
Cái cày, nông cụ (bên trái)
毛
Bộ Mao
Lông, tóc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiêu hao, tiêu thụ, hao tốn, dùng hết (năng lượng, tài nguyên, sức lực).
Ví dụ (5)
pǎobù跑步shì是yì一zhǒng种fēicháng非常xiāohào消耗tǐlì体力de的yùndòng运动。
Chạy bộ là một môn thể thao rất tiêu hao thể lực.
Running is a form of exercise that consumes a great deal of physical energy.
zhè这zhǒng种jiù旧jīqì机器xiāohào消耗de的diànliàng电量tài太dà大。
Loại máy cũ này tiêu thụ lượng điện quá lớn.
This old machine consumes far too much electricity.
cháng长shíjiān时间de的jiābān加班xiāohào消耗le了tā他guò过duō多de的jīnglì精力。
Tăng ca trong thời gian dài đã làm tiêu hao quá nhiều tinh lực của anh ấy.
Long hours of overtime drained too much of his energy.
zhànzhēng战争jídà极大de地xiāohào消耗le了yí一gè个guójiā国家de的zīyuán资源。
Chiến tranh làm tiêu hao cực lớn tài nguyên của một quốc gia.
War greatly depletes a country's resources.
wǒmen我们xūyào需要kāifā开发dī低xiāohào消耗、gāo高xiàolǜ效率de的chǎnpǐn产品。
Chúng ta cần phát triển các sản phẩm tiêu hao thấp, hiệu suất cao.
We need to develop products that are low-consumption and highly efficient.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây