ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耗
hào
tiêu hao, cạn kiệt
Hán việt: hao
一一一丨ノ丶ノ一一フ
10
只
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Cầm cái cày (耒) cày xới đất đai vất vả đến mức rụng cả lông tóc (毛) khiến sức lực và của cải ngày càng tiêu hao, hao tổn (耗).

Thành phần cấu tạo

耗
hào
tiêu hao, cạn kiệt
耒
Bộ Lỗi
Cái cày, nông cụ (bên trái)
毛
Bộ Mao
Lông, tóc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiêu hao, cạn kiệt
Ví dụ (5)
zhè这xiàng项gōngchéng工程xiāohào消耗le了dàliàng大量de的zījīn资金。
Dự án này đã tiêu hao một lượng lớn vốn.
This project consumed a large amount of funds.
tā他de的nàixīn耐心kuàiyào快要bèi被hàojìn耗尽le了。
Sự kiên nhẫn của anh ấy sắp bị cạn kiệt rồi.
His patience is almost exhausted.
jiějué解决zhè这gè个wèntí问题hàofèi耗费le了wǒ我hěn很duō多shíjiān时间。
Việc giải quyết vấn đề này đã tiêu tốn của tôi rất nhiều thời gian.
Solving this problem took up a lot of my time.
lǎoshì老式kōngtiáo空调fēicháng非常hàodiàn耗电。
Máy điều hòa kiểu cũ rất hao điện.
Old-fashioned air conditioners use a lot of electricity.
qǐyè企业nèibù内部de的máodùn矛盾huì会dǎozhì导致yánzhòng严重de的nèihào内耗。
Mâu thuẫn nội bộ trong doanh nghiệp sẽ dẫn đến sự tiêu hao nội lực nghiêm trọng.
Internal conflicts within a company can lead to serious internal friction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây