耗
一一一丨ノ丶ノ一一フ
10
只
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Cầm cái cày (耒) cày xới đất đai vất vả đến mức rụng cả lông tóc (毛) khiến sức lực và của cải ngày càng tiêu hao, hao tổn (耗).
Thành phần cấu tạo
耗
tiêu hao, cạn kiệt
耒
Bộ Lỗi
Cái cày, nông cụ (bên trái)
毛
Bộ Mao
Lông, tóc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tiêu hao, cạn kiệt
Ví dụ (5)
这项工程消耗了大量的资金。
Dự án này đã tiêu hao một lượng lớn vốn.
This project consumed a large amount of funds.
他的耐心快要被耗尽了。
Sự kiên nhẫn của anh ấy sắp bị cạn kiệt rồi.
His patience is almost exhausted.
解决这个问题耗费了我很多时间。
Việc giải quyết vấn đề này đã tiêu tốn của tôi rất nhiều thời gian.
Solving this problem took up a lot of my time.
老式空调非常耗电。
Máy điều hòa kiểu cũ rất hao điện.
Old-fashioned air conditioners use a lot of electricity.
企业内部的矛盾会导致严重的内耗。
Mâu thuẫn nội bộ trong doanh nghiệp sẽ dẫn đến sự tiêu hao nội lực nghiêm trọng.
Internal conflicts within a company can lead to serious internal friction.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây