豪
丶一丨フ一丶フ一ノ丨ノノノ丶
14
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Người đứng trên đài cao (高) sẵn sàng mổ lợn (豕) mở tiệc chiêu đãi bạn bè khắp nơi là bậc anh hùng hào hiệp, rộng lượng (豪).
Thành phần cấu tạo
豪
Hào hiệp, rộng lượng
高
Bộ Cao
Cao lớn / âm đọc (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Hào hiệp, rộng lượng
Ví dụ (3)
他性格豪爽。
Tính cách anh ấy hào sảng.
He has a forthright and generous personality.
这位英雄十分豪迈。
Vị anh hùng này vô cùng hào hiệp.
This hero is very bold and generous.
富豪捐出了一大笔钱。
Người giàu đã quyên góp một khoản tiền lớn.
The tycoon donated a large sum of money.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây