ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
豪爽
háo shuǎng
hào sảng, phóng khoáng, thẳng thắn
Hán việt: hào sảng
—

Gợi nhớ

Từ "豪爽" (háo shuǎng) mang nghĩa "hào sảng, phóng khoáng, thẳng thắn", kết hợp bởi 豪 (háo - hào): "Hào hiệp" + 爽 (shuǎng - sảng): "sảng khoái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 豪: Người đứng trên đài cao (高) sẵn sàng mổ lợn (豕) mở tiệc chiêu đãi bạn bè khắp nơi là bậc anh hùng hào hiệp, rộng lượng (豪). • Chữ 爽: Con người (大) đứng giữa đất trời đón ánh sáng và làn gió đan xen (爻) thổi qua khắp cơ thể thì cảm thấy vô cùng mát mẻ, sảng khoái (爽).

Thành phần cấu tạo

豪爽
háo shuǎng
hào sảng, phóng khoáng, thẳng thắn
豪
háo • hào
Hào hiệp
高
Bộ Cao
Cao lớn / âm đọc (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)
爽
shuǎng • sảng
sảng khoái
大
Bộ Đại
To lớn (giao nhau)
爻
Bộ Hào
Giao nhau, hào kinh dịch (bên trái)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:hào sảng, phóng khoáng, thẳng thắn
Ví dụ (3)
dōngběi东北rén人dàduō大多xìnggé性格háoshuǎng豪爽,dàirén待人rèqíng热情。
Người vùng Đông Bắc phần lớn có tính cách hào sảng, tiếp đãi mọi người nhiệt tình.
Most people from Northeast China are forthright and generous by nature and warm toward others.
tā他nà那háoshuǎng豪爽de的xiàoshēng笑声gǎnrǎn感染le了zài在zuò座de的měi每yí一gè个rén人。
Tiếng cười hào sảng của anh ấy đã lan truyền đến từng người có mặt ở đó.
His hearty laughter infected everyone present.
jīnglǐ经理wéirén为人háoshuǎng豪爽,jīngcháng经常qǐng请xiàshǔ下属jùcān聚餐。
Giám đốc là người phóng khoáng, thường xuyên mời cấp dưới đi ăn uống.
The manager is generous and forthright, often treating his subordinates to dinners.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây