ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自豪
zìháo
tự hào, hãnh diện (mang nghĩa tích cực).
Hán việt: tự hào
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "自豪" (zìháo) nghĩa là "Tự hào, kiêu hãnh", ghép bởi: 自 (zì): Tự bản thân + 豪 (háo): Hào hiệp.

Thành phần cấu tạo

自豪
zìháo
Tự hào, kiêu hãnh
自
高
豕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tự hào, hãnh diện (mang nghĩa tích cực).
Ví dụ (5)
wǒ我wèi为wǒ我de的zǔguó祖国gǎndào感到zìháo自豪。
Tôi cảm thấy tự hào về tổ quốc của mình.
I am proud of my motherland.
fùmǔ父母dōu都wèi为háizi孩子de的chéngjì成绩gǎndào感到zìháo自豪。
Bố mẹ đều cảm thấy hãnh diện vì thành tích của con cái.
Both parents are proud of their child's achievements.
zhè这shì是yí一gè个zhíde值得zìháo自豪de的shíkè时刻。
Đây là một khoảnh khắc đáng tự hào.
This is a moment worth being proud of.
tā他liǎn脸shàng上lùchū露出le了zìháo自豪de的xiàoróng笑容。
Trên mặt anh ấy lộ ra nụ cười đầy tự hào.
A proud smile appeared on his face.
méiyǒu没有shénme什么bǐ比zhè这gèng更ràng让wǒ我zìháo自豪de的le了。
Không có gì khiến tôi tự hào hơn điều này.
Nothing makes me prouder than this.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây