ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自豪感
zì háo gǎn
niềm tự hào, cảm giác tự hào
Hán việt: tự hào cảm
—

Gợi nhớ

Từ "自豪感" (zì háo gǎn) mang nghĩa "niềm tự hào, cảm giác tự hào", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 豪 (háo - hào): "Hào hiệp" + 感 (gǎn - cảm): "cảm giác". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 豪: Người đứng trên đài cao (高) sẵn sàng mổ lợn (豕) mở tiệc chiêu đãi bạn bè khắp nơi là bậc anh hùng hào hiệp, rộng lượng (豪). • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感).

Thành phần cấu tạo

自豪感
zì háo gǎn
niềm tự hào, cảm giác tự hào
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
豪
háo • hào
Hào hiệp
高
Bộ Cao
Cao lớn / âm đọc (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:niềm tự hào, cảm giác tự hào
Ví dụ (3)
tīngdào听到guógē国歌zòuxiǎng奏响,xīnzhōng心中chōngmǎn充满le了zìháogǎn自豪感。
Nghe thấy quốc ca vang lên, trong lòng tràn ngập cảm giác tự hào.
Hearing the national anthem play filled the heart with a sense of pride.
qǔdé取得le了yōuyì优异chéngjì成绩,ràng让tā他bèigǎn倍感zìháogǎn自豪感。
Gặt hái thành tích xuất sắc, khiến anh ấy càng cảm thấy tự hào.
Achieving outstanding results doubled his sense of pride.
zhè这zhǒng种zhíyè职业gěi给rén人dàilái带来qiángliè强烈de的zìháogǎn自豪感。
Loại nghề nghiệp này mang lại cho con người niềm tự hào mãnh liệt.
This occupation brings a strong sense of pride to people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây