感想
通, 个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Khi mọi sự việc (咸) chạm đến trái tim (心) khơi dậy rung động (感: cảm - cảm xúc) và những hình ảnh ấy (相) cứ lắng đọng mãi trong tấm lòng (心) thành suy tư (想: tưởng - suy nghĩ), đó chính là những "cảm nghĩ, cảm nhận, cảm tưởng" (感想) chân thành.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 感想
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cảm tưởng, cảm nghĩ (suy nghĩ và cảm xúc sau khi xem, đọc hoặc trải qua một việc gì đó).
Ví dụ (5)
看了这部电影,你有什么感想?
Xem xong bộ phim này, bạn có cảm nghĩ gì?
What are your thoughts after watching this movie?
请谈谈你参观后的感想。
Xin hãy nói một chút về cảm tưởng sau khi tham quan.
Please share your impressions after the visit.
老师让我们写一篇读后感想。
Giáo viên bảo chúng tôi viết một bài cảm nghĩ sau khi đọc (sách, truyện).
The teacher asked us to write a reflection after reading.
他在日记里写下了自己的感想。
Anh ấy đã viết những cảm nghĩ của mình vào trong nhật ký.
He wrote down his thoughts in his diary.
这就是我对这件事的一点感想。
Đây chính là một chút cảm nghĩ của tôi về việc này.
These are just a few of my thoughts on this matter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây