ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
感想
gǎnxiǎng
cảm tưởng, cảm nghĩ (suy nghĩ và cảm xúc sau khi xem, đọc hoặc trải qua một việc gì đó).
Hán việt: cảm tưởng
通, 个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Khi mọi sự việc (咸) chạm đến trái tim (心) khơi dậy rung động (感: cảm - cảm xúc) và những hình ảnh ấy (相) cứ lắng đọng mãi trong tấm lòng (心) thành suy tư (想: tưởng - suy nghĩ), đó chính là những "cảm nghĩ, cảm nhận, cảm tưởng" (感想) chân thành.

Thành phần cấu tạo

感想
gǎnxiǎng
cảm nghĩ, cảm nhận, cảm tưởng
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
想
xiǎng • tưởng
nghĩ
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát (nằm phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cảm tưởng, cảm nghĩ (suy nghĩ và cảm xúc sau khi xem, đọc hoặc trải qua một việc gì đó).
Ví dụ (5)
kàn看le了zhè这bù部diànyǐng电影,nǐ你yǒu有shénme什么gǎnxiǎng感想?
Xem xong bộ phim này, bạn có cảm nghĩ gì?
What are your thoughts after watching this movie?
qǐng请tántán谈谈nǐ你cānguān参观hòu后de的gǎnxiǎng感想。
Xin hãy nói một chút về cảm tưởng sau khi tham quan.
Please share your impressions after the visit.
lǎoshī老师ràng让wǒmen我们xiě写yì一piān篇dúhòugǎn读后感xiǎng想。
Giáo viên bảo chúng tôi viết một bài cảm nghĩ sau khi đọc (sách, truyện).
The teacher asked us to write a reflection after reading.
tā他zài在rìjì日记lǐ里xiěxià写下le了zìjǐ自己de的gǎnxiǎng感想。
Anh ấy đã viết những cảm nghĩ của mình vào trong nhật ký.
He wrote down his thoughts in his diary.
zhè这jiù就shì是wǒ我duì对zhè这jiàn件shì事de的yìdiǎn一点gǎnxiǎng感想。
Đây chính là một chút cảm nghĩ của tôi về việc này.
These are just a few of my thoughts on this matter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây