ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
感染
gǎnrǎn
lây nhiễm, nhiễm (bệnh/trùng), truyền cảm, ảnh hưởng, lan truyền (cảm xúc).
Hán việt: cảm nhiễm
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "感染" (gǎnrǎn) mang nghĩa "Nhiễm trùng", kết hợp bởi 感 (gǎn - cảm): "cảm giác" + 染 (rǎn - nhiễm): "Nhuộm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感). • Chữ 染: Nước (氵) ngâm cây (木) nhiều lần (九), bản vải đổi màu, nhuộm 染.

Thành phần cấu tạo

感染
gǎnrǎn
Nhiễm trùng
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
染
rǎn • nhiễm
Nhuộm
氵
Bộ Thủy
Nước (phía trên trái)
九
Cửu
Chín (phía trên phải)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:lây nhiễm, nhiễm (bệnh/trùng), truyền cảm, ảnh hưởng, lan truyền (cảm xúc).
Ví dụ (5)
shāngkǒu伤口rúguǒ如果bù不jíshí及时chǔlǐ处理,hěn很róngyì容易gǎnrǎn感染。
Vết thương nếu không xử lý kịp thời rất dễ bị nhiễm trùng.
If a wound is not treated promptly, it can easily become infected.
nǎpà哪怕zhǐyǒu只有yì一tái台diànnǎo电脑gǎnrǎn感染bìngdú病毒,zhěnggè整个wǎngluò网络yě也huì会tānhuàn瘫痪。
Cho dù chỉ có một máy tính nhiễm virus, cả mạng lưới cũng sẽ bị tê liệt.
Even if only one computer is infected with a virus, the entire network can be brought down.
tā他de的lèguān乐观jīngshén精神shēnshēn深深de地gǎnrǎn感染le了shēnbiān身边de的měi每yí一gè个rén人。
Tinh thần lạc quan của anh ấy đã lan truyền (ảnh hưởng) sâu sắc đến mọi người xung quanh.
His optimism deeply affected everyone around him.
zhè这zhǒng种liúgǎn流感bìngdú病毒jùyǒu具有hěn很qiáng强de的gǎnrǎnlì感染力。
Loại virus cúm này có khả năng lây nhiễm rất mạnh.
This flu virus is highly contagious.
zhè这shì是yí一bù部jíjù极具yìshù艺术gǎnrǎnlì感染力de的diànyǐng电影。
Đây là một bộ phim có sức truyền cảm (lực hấp dẫn) nghệ thuật cực lớn.
This is a film of great artistic appeal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây