流感
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "流感" (liúgǎn) mang nghĩa "Cúm", kết hợp bởi 流 (liú - lưu): "chảy" + 感 (gǎn - cảm): "cảm giác". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 流感
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cúm
Ví dụ (3)
冬天流感很容易传播。
Mùa đông cúm rất dễ lây lan.
The flu spreads easily in winter.
他因为流感在家休息。
Anh ấy nghỉ ở nhà vì bị cúm.
He rested at home because of the flu.
医生建议接种流感疫苗。
Bác sĩ khuyên tiêm vắc-xin cúm.
The doctor recommended getting a flu vaccine.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây