ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
禽流感
qínliúgǎn
Cúm gia cầm
Hán việt: cầm lưu cảm
—

Gợi nhớ

Từ "禽流感" (qínliúgǎn) mang nghĩa "Cúm gia cầm", kết hợp bởi 禽 (qín - cầm): "Chim" + 流 (liú - lưu): "chảy" + 感 (gǎn - cảm): "cảm giác". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 禽: Con người (人) cầm lưới vây bắt các loài chim muông (离) về thuần dưỡng thành loài chim, gia cầm (禽). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感).

Thành phần cấu tạo

禽流感
qínliúgǎn
Cúm gia cầm
禽
qín • cầm
Chim
人
Bộ Nhân
Con người (phía trên)
离
Giản thể từ 離
Hình chim rời tổ bay xa (phía dưới)
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cúm gia cầm
Ví dụ (3)
gāide该地wèishēng卫生bùmén部门quèzhěn确诊le了yílì一例rén人gǎnrǎn感染h7n9H7N9xíng型gāo高zhìbìngxìng致病性qínliúgǎn禽流感bìnglì病例。
Bộ phận y tế địa phương đó đã chẩn đoán xác định một ca bệnh nhân lây nhiễm cúm gia cầm độc lực cao chủng H7N9.
The local health department confirmed a human case of highly pathogenic H7N9 avian influenza.
wèi为fángzhǐ防止qínliúgǎn禽流感kuòsàn扩散,huó活qín禽jiāoyì交易shìchǎng市场yǐ已bèi被guān关tíng停,bìng并jìnxíng进行chèdǐ彻底xiāo消shā杀。
Nhằm ngăn chặn dịch cúm gia cầm lan rộng, chợ giao dịch gia cầm sống đã bị đóng cửa và tiến hành tiêu độc khử trùng triệt để.
To prevent the spread of avian influenza, live poultry markets have been shut down and thoroughly disinfected.
sìyǎngyuán饲养员fāxiàn发现duō多zhī只ròujī肉鸡chūxiàn出现hūxī呼吸kùnnán困难hé和yǎnbù眼部zhǒngzhàng肿胀,huáiyí怀疑gǎnrǎn感染le了qínliúgǎn禽流感。
Nhân viên chăn nuôi phát hiện nhiều con gà thịt xuất hiện triệu chứng khó thở và sưng mắt, nghi ngờ đã nhiễm cúm gia cầm.
The breeder found that many broiler chickens had breathing difficulties and eye swelling, and suspected an avian influenza infection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây