ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
感谢
gǎnxiè
cảm ơn, biết ơn, cảm kích (trang trọng và sâu sắc hơn 'Xièxie').
Hán việt: cảm tạ
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Khi tấm lòng tốt đẹp của người khác chạm sâu vào trái tim (感: chữ Hàm 咸 trên bộ Tâm 心), ta mở lời nói (讠) chân thành hướng thẳng về phía họ như mũi tên (射 -> 谢: tạ) để bày tỏ niềm "cảm ơn, biết ơn" (感谢).

Thành phần cấu tạo

感谢
gǎnxiè
cảm ơn, biết ơn
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
谢
xiè • tạ
cảm ơn
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
射
Chữ Dạ
Bắn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:cảm ơn, biết ơn, cảm kích (trang trọng và sâu sắc hơn 'Xièxie').
Ví dụ (5)
fēicháng非常gǎnxiènín感谢您de的bāngzhù帮助。
Vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của ngài.
Thank you very much for your help.
wǒ我duì对dàjiā大家de的zhīchí支持biǎoshì表示gǎnxiè感谢。
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn đối với sự ủng hộ của mọi người.
I would like to express my gratitude to everyone for their support.
gǎnxiè感谢nǐ你gěi给wǒ我zhè这gè个jīhuì机会。
Cảm ơn bạn đã cho tôi cơ hội này.
Thank you for giving me this opportunity.
wèile为了gǎnxiè感谢lǎoshī老师,wǒ我xiě写le了yì一fēng封xìn信。
Để cảm ơn thầy giáo, tôi đã viết một bức thư.
To thank my teacher, I wrote a letter.
gǎnxiè感谢gè各wèi位de的guānglín光临。
Cảm ơn quý vị đã đến tham dự (quang lâm).
Thank you all for coming.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây