谢
丶フノ丨フ一一一ノ一丨丶
12
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Sau khi người khác giúp mình bắn tên (射) trúng đích, ta phải mở lời nói (讠) chân thành để bày tỏ lòng biết ơn và cảm ơn họ (谢).
Thành phần cấu tạo
谢
cảm ơn; xin lỗi/từ chối; héo tàn
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
射
Chữ Dạ
Bắn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (22)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cảm ơn; xin lỗi/từ chối; héo tàn
Ví dụ (3)
谢谢你的帮助。
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
Thank you for your help.
他婉谢了邀请。
Anh ấy lịch sự từ chối lời mời.
He politely declined the invitation.
花已经谢了。
Hoa đã tàn rồi.
The flowers have already withered.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây