ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
挟
xié
Kẹp giữa; ép buộc
Hán việt: hiệp
一丨一一丶ノ一ノ丶
9
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Dùng bàn tay (扌) ép chặt vào hai bên để kẹp (夹) giữ vật ở giữa, mang nghĩa kẹp chặt, uy hiếp (挟).

Thành phần cấu tạo

挟
xié
Kẹp giữa; ép buộc
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
夹
Giáp
Kẹp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kẹp giữa; ép buộc
Ví dụ (5)
dǎitú歹徒xiéchí挟持le了rénzhì人质。
Tên côn đồ đã khống chế (ép buộc) con tin.
The criminal took a hostage.
tā他yèxià腋下xié挟zhe着yì一bǎ把yǔsǎn雨伞。
Dưới nách anh ấy kẹp một chiếc ô.
He had an umbrella tucked under his arm.
nǐ你búyào不要yòng用zhè这jiàn件shì事lái来yào要xié挟wǒ我。
Bạn đừng dùng chuyện này để uy hiếp (ép buộc) tôi.
Don't use this matter to blackmail me.
cáocāo曹操xié挟tiānzi天子yǐ以lìng令zhūhóu诸侯。
Tào Tháo khống chế (kẹp) thiên tử để ra lệnh cho chư hầu.
Cao Cao used the emperor as a figurehead to command the feudal lords.
tā他yīnwèi因为bèi被jiěgù解雇ér而xié挟yuàn怨bàofù报复。
Anh ta vì bị sa thải nên mang hận (ép lòng hận thù) để trả đũa.
He sought revenge out of resentment over being fired.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây