挟
一丨一一丶ノ一ノ丶
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dùng bàn tay (扌) ép chặt vào hai bên để kẹp (夹) giữ vật ở giữa, mang nghĩa kẹp chặt, uy hiếp (挟).
Thành phần cấu tạo
挟
Kẹp giữa; ép buộc
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
夹
Giáp
Kẹp / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Kẹp giữa; ép buộc
Ví dụ (5)
歹徒挟持了人质。
Tên côn đồ đã khống chế (ép buộc) con tin.
The criminal took a hostage.
他腋下挟着一把雨伞。
Dưới nách anh ấy kẹp một chiếc ô.
He had an umbrella tucked under his arm.
你不要用这件事来要挟我。
Bạn đừng dùng chuyện này để uy hiếp (ép buộc) tôi.
Don't use this matter to blackmail me.
曹操挟天子以令诸侯。
Tào Tháo khống chế (kẹp) thiên tử để ra lệnh cho chư hầu.
Cao Cao used the emperor as a figurehead to command the feudal lords.
他因为被解雇而挟怨报复。
Anh ta vì bị sa thải nên mang hận (ép lòng hận thù) để trả đũa.
He sought revenge out of resentment over being fired.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây