ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
偕
xié
Cùng nhau, đi cùng
Hán việt: giai
ノ丨一丨ノフノ丨フ一一
11
—

Gợi nhớ

Mỗi con người (亻) khi biết hòa đồng cùng tất cả mọi người (皆) xung quanh thì sẽ vui vẻ sánh bước đi cùng nhau (偕).

Thành phần cấu tạo

偕
xié
Cùng nhau, đi cùng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
皆
Chữ Giai
tất cả, mọi người / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Giới từ
Nghĩa:Cùng nhau, đi cùng
Ví dụ (3)
tā他xiétóng偕同qīzi妻子yìtóng一同chūxí出席le了zuówǎn昨晚de的yànhuì宴会。
Ông ấy cùng vợ đã cùng nhau tham dự buổi tiệc tối qua.
Accompanied by his wife, he attended last night's banquet.
zhùnǐmen祝你们báitóuxiélǎo白头偕老,xìngfú幸福měimǎn美满。
Chúc hai bạn bạc đầu giai lão, hạnh phúc viên mãn.
Wishing you a long and happy life together until you grow old and gray.
xié偕hǎo好yǒu友tóngháng同行,lǚtú旅途biànde变得gèngjiā更加yúkuài愉快。
Cùng đi với bạn thân, chuyến hành trình trở nên vui vẻ hơn nhiều.
Traveling together with good friends makes the journey even more enjoyable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây