ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
偕同
xié tóng
đi cùng với, cùng nhau sánh bước
Hán việt: giai đồng
—

Gợi nhớ

Từ "偕同" (xié tóng) mang nghĩa "đi cùng với, cùng nhau sánh bước", kết hợp bởi 偕 (xié - giai): "Cùng nhau" + 同 (tóng - đồng): "giống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偕: Mỗi con người (亻) khi biết hòa đồng cùng tất cả mọi người (皆) xung quanh thì sẽ vui vẻ sánh bước đi cùng nhau (偕). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng.

Thành phần cấu tạo

偕同
xié tóng
đi cùng với, cùng nhau sánh bước
偕
xié • giai
Cùng nhau
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
皆
Chữ Giai
tất cả, mọi người / âm đọc (bên phải)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:đi cùng với, cùng nhau sánh bước
Ví dụ (5)
zhǔxí主席xiétóng偕同fūrén夫人yídào一道chūxí出席huānyíng欢迎wǎnyàn晚宴。
Chủ tịch đi cùng với phu nhân cùng nhau tham dự tiệc tối đón chào.
The president accompanied his wife to the welcome banquet.
kēxuéjiā科学家xiétóng偕同zhùshǒu助手qiánwǎng前往kǎochá考察。
Nhà khoa học đi cùng với trợ lý tiến tới khảo sát.
The scientist went to inspect accompanied by his assistant.
liǎng两wèi位yìshùjiā艺术家xiétóng偕同zhǎnchū展出xīn新zuò作。
Hai nhà nghệ thuật đi cùng với nhau trưng bày tác phẩm mới.
Two artists together exhibited new works.
jiāzhǎng家长xiétóng偕同háizi孩子cānjiā参加qīnzǐ亲子huódòng活动。
Phụ huynh cùng với trẻ nhỏ tham gia hoạt động cha mẹ và con cái.
Parents together with kids attended parent-child activities.
dàibiǎotuán代表团xiétóng偕同gèjiè各界dàibiǎo代表chūfǎng出访。
Đoàn đại biểu cùng với đại biểu các giới đi thăm nước ngoài.
The delegation together with representatives visited abroad.
2
Giới từ
Nghĩa:cùng với, cùng sự tham gia của

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây