同志
个
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Những người cùng chung một lời thề (同: cùng mở miệng 口 dưới một vòm 冂) và chung một ý chí kiên cường trong tim (志: trái tim 心 của kẻ sĩ 士) trên chiến trường được gọi thân thương là "đồng chí/ chiến hữu" (同志).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 同志
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đồng chí (xưng hô chính trị), người đồng tính (nghĩa lóng).
Ví dụ (5)
这位是刚调来的王同志。
Vị này là đồng chí Vương vừa mới chuyển đến.
This is Comrade Wang, who has just been transferred here.
同志们,我们要团结一致,克服困难。
Các đồng chí, chúng ta phải đoàn kết nhất trí, khắc phục khó khăn.
Comrades, we must unite as one and overcome our difficulties.
他和我是多年的老战友、老同志了。
Anh ấy và tôi là bạn chiến đấu lâu năm, đồng chí lâu năm rồi.
He and I have been old comrades-in-arms and longtime comrades for many years.
向战斗在第一线的同志们致敬!
Gửi lời chào (kính trọng) tới các đồng chí đang chiến đấu ở tuyến đầu!
Salute to the comrades fighting on the front line!
革命尚未成功,同志仍须努力。
Cách mạng vẫn chưa thành công, các đồng chí vẫn cần phải nỗ lực (Câu nói nổi tiếng của Tôn Trung Sơn).
The revolution has not yet succeeded; comrades must still strive on.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây