ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
同志
tóngzhì
đồng chí (xưng hô chính trị), người đồng tính (nghĩa lóng).
Hán việt: đồng chí
个
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Những người cùng chung một lời thề (同: cùng mở miệng 口 dưới một vòm 冂) và chung một ý chí kiên cường trong tim (志: trái tim 心 của kẻ sĩ 士) trên chiến trường được gọi thân thương là "đồng chí/ chiến hữu" (同志).

Thành phần cấu tạo

同志
tóngzhì
Đồng chí/ Chiến hữu
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
志
zhì • chí
Ý chí
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồng chí (xưng hô chính trị), người đồng tính (nghĩa lóng).
Ví dụ (5)
zhè这wèi位shì是gāng刚diào调lái来de的wáng王tóngzhì同志。
Vị này là đồng chí Vương vừa mới chuyển đến.
This is Comrade Wang, who has just been transferred here.
tóngzhì同志men们,wǒmen我们yào要tuánjié团结yízhì一致,kèfú克服kùnnán困难。
Các đồng chí, chúng ta phải đoàn kết nhất trí, khắc phục khó khăn.
Comrades, we must unite as one and overcome our difficulties.
tā他hé和wǒ我shì是duōnián多年de的lǎozhànyǒu老战友、lǎo老tóngzhì同志le了。
Anh ấy và tôi là bạn chiến đấu lâu năm, đồng chí lâu năm rồi.
He and I have been old comrades-in-arms and longtime comrades for many years.
xiàng向zhàndòu战斗zài在dìyī第一xiàn线de的tóngzhì同志men们zhìjìng致敬!
Gửi lời chào (kính trọng) tới các đồng chí đang chiến đấu ở tuyến đầu!
Salute to the comrades fighting on the front line!
gémìng革命shàngwèi尚未chénggōng成功,tóngzhì同志réng仍xū须nǔlì努力。
Cách mạng vẫn chưa thành công, các đồng chí vẫn cần phải nỗ lực (Câu nói nổi tiếng của Tôn Trung Sơn).
The revolution has not yet succeeded; comrades must still strive on.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây