ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
同行
tóngháng / tóngxíng
người cùng nghề, đồng nghiệp, bạn đồng nghiệp (đôi khi mang nghĩa đối thủ cạnh tranh).
Hán việt: đồng hành
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "同行" (tóngháng / tóngxíng) mang nghĩa "Đồng nghiệp, người cùng ngành", kết hợp bởi 同 (tóng - đồng): "giống" + 行 (xíng / háng - hành): "được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行).

Thành phần cấu tạo

同行
tóngháng / tóngxíng
Đồng nghiệp, người cùng ngành
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'tóngháng')
Nghĩa:người cùng nghề, đồng nghiệp, bạn đồng nghiệp (đôi khi mang nghĩa đối thủ cạnh tranh).
Ví dụ (5)
tā他shì是wǒ我de的tóngháng同行,wǒmen我们dōu都shì是zuò做shèjì设计de的。
Anh ấy là người cùng nghề với tôi, chúng tôi đều làm thiết kế.
He is in the same profession as I am; we both work in design.
súhuàshuō俗话说:tóngháng同行shì是yuānjiā冤家。
Tục ngữ có câu: Con gà tức nhau tiếng gáy (Người cùng nghề là oan gia, đối thủ).
As the saying goes: people in the same trade are rivals.
suīrán虽然shì是tóngháng同行,dàn但wǒmen我们guānxi关系hěn很hǎo好。
Tuy là cùng nghề (đối thủ cạnh tranh), nhưng quan hệ của chúng tôi rất tốt.
Although we are in the same profession, we have a very good relationship.
tā他shòudào受到le了tóngháng同行de的gāodù高度píngjià评价。
Anh ấy nhận được sự đánh giá cao từ những người trong nghề.
He has received high praise from his peers.
gèhánggèyè各行各业dōu都yǒu有jiéchū杰出de的tóngháng同行。
Ngành nghề nào cũng có những đồng nghiệp kiệt xuất.
Every profession has outstanding peers.
2
động từ (đọc 'tóngxíng')
Nghĩa:cùng đi, đi cùng, đồng hành.
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想yāoqǐng邀请nǐ你yǔ与wǒ我tóngháng同行。
Tôi muốn mời bạn cùng đi với tôi.
I'd like to invite you to travel with me.
zhè这cì次qù去běijīng北京,wǒmen我们sān三rén人tóngháng同行。
Lần đi Bắc Kinh này, ba người chúng tôi đi cùng nhau.
The three of us are traveling to Beijing together this time.
yīlù一路tóngháng同行,gǎnxiè感谢yǒu有nǐ你。
Suốt chặng đường đồng hành, cảm ơn vì có bạn.
Thank you for being with me along the way.
jiébàntóngháng结伴同行gèng更ānquán安全。
Kết bạn cùng đi (đi theo nhóm) sẽ an toàn hơn.
It's safer to travel together.
nà那shì是gēn跟wǒ我tóngháng同行de的péngyou朋友。
Đó là người bạn đi cùng tôi.
That is the friend who is traveling with me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây