ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不同
bùtóng
khác nhau, không giống, sự khác biệt.
Hán việt: bất đồng
个
HSK 2-3
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "不同" (bùtóng) nghĩa là "Khác nhau", ghép bởi: 不 (bù): không + 同 (tóng): giống.

Thành phần cấu tạo

不同
bùtóng
Khác nhau
一
个 (biến thể)
冂
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:khác nhau, không giống, sự khác biệt.
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人dōu都yǒu有bùtóng不同de的xìnggé性格。
Mỗi người đều có tính cách khác nhau.
Everyone has a different personality.
zhōngguó中国hé和xīfāng西方de的wénhuà文化yǒu有hěn很duō多bùtóng不同。
Văn hóa Trung Quốc và phương Tây có rất nhiều điểm khác biệt.
There are many differences between Chinese and Western cultures.
wǒmen我们suīrán虽然kànfǎ看法bùtóng不同,dàn但háishi还是péngyou朋友。
Tuy cách nhìn nhận của chúng tôi khác nhau, nhưng vẫn là bạn bè.
Although we have different views, we're still friends.
zhè这liǎng两gè个cí词de的yìsi意思wánquán完全bùtóng不同。
Ý nghĩa của hai từ này hoàn toàn khác nhau.
The meanings of these two words are completely different.
duìdài对待bùtóng不同de的xuésheng学生,yào要yòng用bùtóng不同de的jiàoyù教育fāngfǎ方法。
Đối đãi với những học sinh khác nhau, cần dùng phương pháp giáo dục khác nhau.
Different students should be taught with different educational methods.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây