ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不同寻常
bùtóng-xúncháng
khác thường, phi thường, không bình thường
Hán việt: bất đồng tầm thường
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不同寻常" (bùtóng-xúncháng) nghĩa là "khác thường, phi thường, không bình thường", ghép bởi: 不 (bù): không + 同 (tóng): giống + 寻 (xún): Tìm kiếm + 常 (cháng): thường.

Thành phần cấu tạo

不同寻常
bùtóng-xúncháng
khác thường, phi thường, không bình thường
一
个 (biến thể)
冂
口
寻
⺌

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:khác thường, phi thường, không bình thường
Ví dụ (5)
zhè这cì次de的jīnglì经历zhēn真shì是yí一cì次bùtóngxúncháng不同寻常de的màoxiǎn冒险。
Trải nghiệm lần này thật sự là một cuộc phiêu lưu khác thường.
This experience was truly an extraordinary adventure.
tā他de的cái才huá华bùtóngxúncháng不同寻常,niánjìqīngqīng年纪轻轻jiù就chéngmíng成名le了。
Tài năng của anh ấy thật phi thường, tuổi còn trẻ mà đã nổi tiếng rồi.
His talent is exceptional, and he became famous at a very young age.
jīntiān今天de的tiānqì天气yǒuxiē有些bùtóngxúncháng不同寻常,jìngrán竟然xiàqǐ下起le了bīngbáo冰雹。
Thời tiết hôm nay có chút không bình thường, vậy mà lại có mưa đá.
Today's weather was rather unusual—it even started hailing.
dàjiā大家dōu都chájué察觉dào到le了huìyìshì会议室lǐ里bùtóngxúncháng不同寻常de的qìfēn气氛。
Mọi người đều nhận ra bầu không khí khác thường trong phòng họp.
Everyone sensed the unusual atmosphere in the meeting room.
zhè这shì是yí一gè个bùtóngxúncháng不同寻常de的juédìng决定,dàn但wǒmen我们bìxū必须zhème这么zuò做。
Đây là một quyết định không bình thường, nhưng chúng ta phải làm như vậy.
This is an unusual decision, but we have to make it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây