同
丨フ一丨フ一
6
些
HSK 2
Liên từ
Gợi nhớ
Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng.
Thành phần cấu tạo
同
giống, cùng
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:giống, cùng
Ví dụ (5)
我们在同一所学校学习。
Chúng tôi học cùng một trường.
We study at the same school.
我完全同意你的看法。
Tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn.
I completely agree with your opinion.
他们的衣服颜色相同。
Màu áo của họ giống nhau.
Their clothes are the same color.
明天我同他一起去北京。
Ngày mai tôi sẽ cùng anh ấy đi Bắc Kinh.
Tomorrow I will go to Beijing with him.
这是我们共同的目标。
Đây là mục tiêu chung của chúng ta.
This is our common goal.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây