ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
合同
hétong
hợp đồng, giao kèo, khế ước.
Hán việt: hợp đồng
个, 份
HSK 4 (Chủ đề Kinh tế/Pháp luật)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "合同" (hétong) mang nghĩa "Hợp đồng", kết hợp bởi 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 同 (tóng - đồng): "giống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng.

Thành phần cấu tạo

合同
hétong
Hợp đồng
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hợp đồng, giao kèo, khế ước.
Ví dụ (5)
wǒmen我们shénme什么shíhou时候qiān签hétong合同?
Khi nào chúng ta ký hợp đồng?
When will we sign the contract?
nǐ你yào要zǐxì仔细yuèdú阅读hétong合同tiáokuǎn条款。
Bạn phải đọc kỹ các điều khoản hợp đồng.
You need to read the contract terms carefully.
zhè这fèn份hétong合同yíshìliǎngfèn一式两份。
Hợp đồng này được lập thành hai bản.
This contract is made in duplicate.
láodòng劳动hétong合同。
Hợp đồng lao động.
Employment contract.
rúguǒ如果wéifǎn违反hétong合同,nǐ你yào要péicháng赔偿sǔnshī损失。
Nếu vi phạm hợp đồng, bạn phải bồi thường thiệt hại.
If you violate the contract, you will have to compensate for the losses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây