合同条款
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "合同条款" (hétongtiáokuǎn) mang nghĩa "điều khoản hợp đồng", kết hợp bởi 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 同 (tóng - đồng): "giống" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).
Thành phần cấu tạo
合同条款
điều khoản hợp đồng
合
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
同
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
条
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)
款
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 合同条款
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:điều khoản hợp đồng
Ví dụ (3)
签字前要看清合同条款。
Trước khi ký cần xem kỹ các điều khoản hợp đồng.
Read the contract terms carefully before signing.
双方正在讨论合同条款。
Hai bên đang thảo luận các điều khoản hợp đồng.
Both parties are discussing the contract terms.
这条合同条款需要修改。
Điều khoản hợp đồng này cần sửa đổi.
This contract clause needs to be revised.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây