ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
合同条款
hétongtiáokuǎn
điều khoản hợp đồng
Hán việt: hợp đồng điều khoản
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "合同条款" (hétongtiáokuǎn) mang nghĩa "điều khoản hợp đồng", kết hợp bởi 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 同 (tóng - đồng): "giống" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).

Thành phần cấu tạo

合同条款
hétongtiáokuǎn
điều khoản hợp đồng
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:điều khoản hợp đồng
Ví dụ (3)
qiānzì签字qián前yào要kànqīng看清hétong合同tiáokuǎn条款。
Trước khi ký cần xem kỹ các điều khoản hợp đồng.
Read the contract terms carefully before signing.
shuāngfāng双方zhèngzài正在tǎolùn讨论hétong合同tiáokuǎn条款。
Hai bên đang thảo luận các điều khoản hợp đồng.
Both parties are discussing the contract terms.
zhè这tiáo条hétong合同tiáokuǎn条款xūyào需要xiūgǎi修改。
Điều khoản hợp đồng này cần sửa đổi.
This contract clause needs to be revised.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây