ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
面条
miàntiáo
mì, mì sợi (nói chung).
Hán việt: diện điều
碗, 根, 口, 顿
HSK 1-2 (Văn hóa/Đồ ăn)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ khối bột mì mịn màng (面: diện - bột mì), người đầu bếp cán mỏng và kéo dài thành từng sợi mảnh mai như nhánh cây (条: điều - gồm bộ Trĩ 夂 và Mộc 木), tạo nên món "mì, sợi mì" (面条).

Thành phần cấu tạo

面条
miàntiáo
mì, sợi mì
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Bột mì, bề mặt
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Dáng vươn dài từ trên xuống
木
Bộ Mộc
Cành cây mảnh mai

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mì, mì sợi (nói chung).
Ví dụ (5)
jīntiān今天wǒ我bù不xiǎng想zuòfàn做饭,wǒmen我们zhǔ煮miàntiáo面条chī吃ba吧。
Hôm nay tôi không muốn nấu cơm, chúng ta nấu mì ăn đi.
I don't want to cook today. Let's boil some noodles and eat.
wǒ我yào要yì一wǎn碗niúròu牛肉miàntiáo面条。
Tôi muốn một bát mì bò.
I'd like a bowl of beef noodles.
zhōngguórén中国人guò过shēngrì生日de的shíhou时候yào要chī吃chángshòu长寿miàn面。
Người Trung Quốc khi đón sinh nhật thì phải ăn mì trường thọ.
Chinese people eat longevity noodles on their birthdays.
zhè这wǎn碗miàntiáo面条tài太là辣le了。
Bát mì này cay quá.
This bowl of noodles is too spicy.
bǐqǐ比起mǐfàn米饭,wǒ我gèng更xǐhuan喜欢chī吃miàntiáo面条。
So với cơm, tôi thích ăn mì hơn.
Compared with rice, I prefer eating noodles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây