ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
面条儿
miàntiáor
mì sợi
Hán việt: diện điều nhi
—

Gợi nhớ

Từ "面条儿" (miàntiáor) mang nghĩa "mì sợi", kết hợp bởi 面 (miàn - diện): "Mặt" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

面条儿
miàntiáor
mì sợi
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mì sợi
Ví dụ (3)
wǒ我zhōngwǔ中午chī吃le了yì一wǎn碗niúròu牛肉miàntiáo'ér面条儿。
Trưa nay tôi ăn một bát mì bò.
I ate a bowl of beef noodles at noon.
zhè这jiā家diàn店de的miàntiáo'ér面条儿hěn很yǒumíng有名。
Mì của quán này rất nổi tiếng.
The noodles at this shop are very famous.
tiānqì天气lěng冷de的shíhou时候,wǒ我xiǎng想chī吃rè热miàntiáo'ér面条儿。
Khi trời lạnh, tôi muốn ăn mì nóng.
When the weather is cold, I want to eat hot noodles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây