合
ノ丶一丨フ一
6
行
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合).
Thành phần cấu tạo
合
hợp lại, kết hợp; phù hợp
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (31)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (2)
1
động từ / tính từ (đọc 'hé')
Nghĩa:hợp lại, kết hợp; phù hợp, vừa vặn; đóng lại (trong một số ngữ cảnh).
Ví dụ (5)
请把书合上。
Xin hãy đóng sách lại.
Please close the book.
我们两家公司决定合作。
Hai công ty chúng tôi quyết định hợp tác (kết hợp làm việc).
Our two companies have decided to cooperate.
他太累了,刚合眼就睡着了。
Anh ấy mệt quá, vừa nhắm (đóng) mắt lại đã ngủ thiếp đi.
He was so tired that he fell asleep as soon as he closed his eyes.
这两支队伍合在一起了。
Hai đội này đã kết hợp lại với nhau rồi.
These two teams have joined together.
这两家小店合并成了一家大超市。
Hai cửa hàng nhỏ này đã sáp nhập (kết hợp) thành một siêu thị lớn.
These two small shops merged into one large supermarket.
2
danh từ (đọc 'gě')
Nghĩa:hợp lại, kết hợp; phù hợp
Ví dụ (2)
在古代,十合的谷物等于一升。
Vào thời cổ đại, mười hợp ngũ cốc bằng một thăng.
In ancient times, ten ge of grain equaled one sheng.
他手里拿着一个一合大小的量器。
Anh ấy cầm trong tay một dụng cụ đo lường có kích thước một hợp.
He is holding a measuring vessel the size of one ge in his hand.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây