ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
合
hé / gě
hợp lại, kết hợp; phù hợp, vừa vặn; đóng lại (trong một số ngữ cảnh).
Hán việt: hợp
ノ丶一丨フ一
6
行
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合).

Thành phần cấu tạo

合
hé / gě
hợp lại, kết hợp; phù hợp
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ / tính từ (đọc 'hé')
Nghĩa:hợp lại, kết hợp; phù hợp, vừa vặn; đóng lại (trong một số ngữ cảnh).
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把shū书héshàng合上。
Xin hãy đóng sách lại.
Please close the book.
wǒmen我们liǎng两jiā家gōngsī公司juédìng决定hézuò合作。
Hai công ty chúng tôi quyết định hợp tác (kết hợp làm việc).
Our two companies have decided to cooperate.
tā他tài太lèi累le了,gāng刚héyǎn合眼jiù就shuìzháo睡着le了。
Anh ấy mệt quá, vừa nhắm (đóng) mắt lại đã ngủ thiếp đi.
He was so tired that he fell asleep as soon as he closed his eyes.
zhè这liǎng两zhī支duìwǔ队伍hé合zài在yìqǐ一起le了。
Hai đội này đã kết hợp lại với nhau rồi.
These two teams have joined together.
zhè这liǎng两jiā家xiǎodiàn小店hébìng合并chéng成le了yì一jiā家dà大chāoshì超市。
Hai cửa hàng nhỏ này đã sáp nhập (kết hợp) thành một siêu thị lớn.
These two small shops merged into one large supermarket.
2
danh từ (đọc 'gě')
Nghĩa:hợp lại, kết hợp; phù hợp
Ví dụ (2)
zài在gǔdài古代,shí十hé合de的gǔwù谷物děngyú等于yì一shēng升。
Vào thời cổ đại, mười hợp ngũ cốc bằng một thăng.
In ancient times, ten ge of grain equaled one sheng.
tā他shǒulǐ手里ná拿zhe着yí一gè个yì一hé合dàxiǎo大小de的liàng量qì器。
Anh ấy cầm trong tay một dụng cụ đo lường có kích thước một hợp.
He is holding a measuring vessel the size of one ge in his hand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây