何
ノ丨一丨フ一丨
7
HSK 2
Đại từ
Gợi nhớ
Một người (亻) gánh vác vật nặng trên vai vừa đi vừa cất tiếng hỏi khả năng (可) ra sao, mang nghĩa là cái gì, như thế nào (何).
Thành phần cấu tạo
何
cái gì, như thế nào
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (25)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
đại từ
Nghĩa:cái gì, như thế nào
Ví dụ (5)
你觉得这个计划如何?
Bạn thấy kế hoạch này thế nào?
What do you think of this plan?
你为何不告诉我真相?
Tại sao bạn không nói cho tôi sự thật?
Why won't you tell me the truth?
既然他不想去,你又何必强求呢?
Vì anh ấy đã không muốn đi, bạn cần gì phải ép buộc chứ?
Since he doesn't want to go, why insist?
我们何时能再相见?
Khi nào chúng ta có thể gặp lại nhau?
When can we meet again?
无论如何,我都会支持你的决定。
Dù thế nào đi nữa, tôi cũng sẽ ủng hộ quyết định của bạn.
No matter what, I will support your decision.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây