何况
HSK 5
Liên từ
Gợi nhớ
Từ "何况" (hékuàng) mang nghĩa "Huống hồ, chưa kể", kết hợp bởi 何 (hé - hà): "cái gì" + 况 (kuàng - huống): "Tình huống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 何: Một người (亻) gánh vác vật nặng trên vai vừa đi vừa cất tiếng hỏi khả năng (可) ra sao, mang nghĩa là cái gì, như thế nào (何). • Chữ 况: Giữa làn nước lạnh buốt (冫), người anh cả (兄) vẫn bình tĩnh quan sát xung quanh để nắm bắt rõ tình hình, tình huống (况).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 何况
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
liên từ
Nghĩa:huống chi, huống hồ, nói gì đến (dùng để nhấn mạnh ý tiến thêm một bước: A đã thế này, B lại càng thế kia).
Ví dụ (5)
大人都搬不动,何况是小孩子呢?
Người lớn còn bê không nổi, huống chi là trẻ con?
Even adults can't lift it, let alone children.
连我都不知道这件事,更何况是他?
Ngay cả tôi còn không biết chuyện này, huống hồ là anh ấy?
Even I don't know about this matter, let alone him.
这双鞋打折后还要一千块,何况原价呢!
Đôi giày này giảm giá rồi mà còn 1000 tệ, nói gì đến giá gốc!
These shoes still cost a thousand yuan even after the discount, let alone at the original price!
走路去都要一个小时,何况你还要背着这么重的东西。
Đi bộ đi cũng mất một tiếng, huống chi bạn còn phải cõng thứ nặng thế này.
It takes an hour even if you walk there, let alone when you have to carry something this heavy.
这种药对普通感冒都没用,何况是重病。
Loại thuốc này đối với cảm cúm thông thường còn không có tác dụng, nói gì đến bệnh nặng.
This medicine doesn't even work for an ordinary cold, let alone a serious illness.
2
liên từ
Nghĩa:hơn nữa, vả lại (bổ sung thêm lý do).
Ví dụ (3)
我不喜欢那件衣服,何况我也没钱买。
Tôi không thích bộ quần áo đó, hơn nữa tôi cũng chẳng có tiền mua.
I don't like that piece of clothing, let alone have the money to buy it.
这儿风景好,空气也好,何况离家又近。
Ở đây phong cảnh đẹp, không khí tốt, hơn nữa lại gần nhà.
The scenery here is beautiful, the air is fresh, and what's more, it's close to home.
你要多听听他的意见,毕竟他是专家,何况他也是为了你好。
Bạn nên nghe ý kiến của ông ấy nhiều hơn, dù sao ông ấy cũng là chuyên gia, vả lại ông ấy cũng là muốn tốt cho bạn.
You should listen more to his advice; after all, he's an expert, and besides, he has your best interests at heart.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây