ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
何况
hékuàng
huống chi, huống hồ, nói gì đến (dùng để nhấn mạnh ý tiến thêm một bước: A đã thế này, B lại càng thế kia).
Hán việt: hà huống
HSK 5
Liên từ

Gợi nhớ

Từ "何况" (hékuàng) mang nghĩa "Huống hồ, chưa kể", kết hợp bởi 何 (hé - hà): "cái gì" + 况 (kuàng - huống): "Tình huống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 何: Một người (亻) gánh vác vật nặng trên vai vừa đi vừa cất tiếng hỏi khả năng (可) ra sao, mang nghĩa là cái gì, như thế nào (何). • Chữ 况: Giữa làn nước lạnh buốt (冫), người anh cả (兄) vẫn bình tĩnh quan sát xung quanh để nắm bắt rõ tình hình, tình huống (况).

Thành phần cấu tạo

何况
hékuàng
Huống hồ, chưa kể
何
hé • hà
cái gì
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (bên phải)
况
kuàng • huống
Tình huống
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
兄
Huynh
Anh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
liên từ
Nghĩa:huống chi, huống hồ, nói gì đến (dùng để nhấn mạnh ý tiến thêm một bước: A đã thế này, B lại càng thế kia).
Ví dụ (5)
dàrén大人dōu都bān搬bú不dòng动,hékuàng何况shì是xiǎoháizi小孩子ne呢?
Người lớn còn bê không nổi, huống chi là trẻ con?
Even adults can't lift it, let alone children.
lián连wǒ我dōu都bù不zhīdào知道zhè这jiàn件shì事,gèng更hékuàng何况shì是tā他?
Ngay cả tôi còn không biết chuyện này, huống hồ là anh ấy?
Even I don't know about this matter, let alone him.
zhè这shuāng双xié鞋dǎzhé打折hòu后hái还yào要yìqiān一千kuài块,hékuàng何况yuánjià原价ne呢!
Đôi giày này giảm giá rồi mà còn 1000 tệ, nói gì đến giá gốc!
These shoes still cost a thousand yuan even after the discount, let alone at the original price!
zǒulù走路qù去dōu都yào要yí一gè个xiǎoshí小时,hékuàng何况nǐ你hái还yào要bēi背zhe着zhème这么zhòng重de的dōngxi东西。
Đi bộ đi cũng mất một tiếng, huống chi bạn còn phải cõng thứ nặng thế này.
It takes an hour even if you walk there, let alone when you have to carry something this heavy.
zhè这zhǒng种yào药duì对pǔtōng普通gǎnmào感冒dōu都méiyòng没用,hékuàng何况shì是zhòngbìng重病。
Loại thuốc này đối với cảm cúm thông thường còn không có tác dụng, nói gì đến bệnh nặng.
This medicine doesn't even work for an ordinary cold, let alone a serious illness.
2
liên từ
Nghĩa:hơn nữa, vả lại (bổ sung thêm lý do).
Ví dụ (3)
wǒ我bù不xǐhuan喜欢nà那jiàn件yīfu衣服,hékuàng何况wǒ我yě也méi没qián钱mǎi买。
Tôi không thích bộ quần áo đó, hơn nữa tôi cũng chẳng có tiền mua.
I don't like that piece of clothing, let alone have the money to buy it.
zhèr这儿fēngjǐng风景hǎo好,kōngqì空气yě也hǎo好,hékuàng何况líjiā离家yòu又jìn近。
Ở đây phong cảnh đẹp, không khí tốt, hơn nữa lại gần nhà.
The scenery here is beautiful, the air is fresh, and what's more, it's close to home.
nǐ你yào要duō多tīngtīng听听tā他de的yìjiàn意见,bìjìng毕竟tā他shì是zhuānjiā专家,hékuàng何况tā他yě也shì是wèile为了nǐhǎo你好。
Bạn nên nghe ý kiến của ông ấy nhiều hơn, dù sao ông ấy cũng là chuyên gia, vả lại ông ấy cũng là muốn tốt cho bạn.
You should listen more to his advice; after all, he's an expert, and besides, he has your best interests at heart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây