ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
况且
kuàngqiě
hơn nữa, vả lại, huống hồ, huống chi (dùng để bổ sung lý do).
Hán việt: huống thả
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "况且" (kuàngqiě) mang nghĩa "hơn nữa", kết hợp bởi 况 (kuàng - huống): "Tình huống" + 且 (qiě - thả): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 况: Giữa làn nước lạnh buốt (冫), người anh cả (兄) vẫn bình tĩnh quan sát xung quanh để nắm bắt rõ tình hình, tình huống (况). • Chữ 且: Hình ảnh chiếc kệ thờ có nhiều tầng xếp chồng lên nhau biểu thị ý nối tiếp hết lớp này đến lớp khác là và, hơn nữa (且).

Thành phần cấu tạo

况且
kuàngqiě
hơn nữa
况
kuàng • huống
Tình huống
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
兄
Huynh
Anh / âm đọc (bên phải)
且
qiě • thả
và
且
Bộ Thả
Hình bàn thờ cúng tế

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:hơn nữa, vả lại, huống hồ, huống chi (dùng để bổ sung lý do).
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件yīfu衣服tài太guì贵le了,kuàngqiě况且yánsè颜色yě也bù不hǎokàn好看,bié别mǎi买le了。
Bộ quần áo này đắt quá, hơn nữa màu sắc cũng không đẹp, đừng mua nữa.
This piece of clothing is too expensive, and besides, the color doesn't look good either, so don't buy it.
tiān天yǐjīng已经hēi黑le了,kuàngqiě况且hái还yào要xiàyǔ下雨,wǒmen我们míngtiān明天zài再zǒu走ba吧。
Trời đã tối rồi, vả lại sắp mưa nữa, chúng ta để mai hãy đi.
It's already dark, and besides, it's about to rain, so let's leave tomorrow instead.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢nà那gè个dìfang地方,kuàngqiě况且wǒ我yě也méiyǒu没有shíjiān时间qù去。
Tôi không thích chỗ đó, hơn nữa tôi cũng chẳng có thời gian mà đi.
I don't like that place, and besides, I don't have time to go.
tā他jīngyàn经验fēngfù丰富,kuàngqiě况且yòu又hěn很qínfèn勤奋,yídìng一定néng能shèngrèn胜任zhè这fèn份gōngzuò工作。
Anh ấy kinh nghiệm phong phú, vả lại còn rất cần cù, nhất định có thể đảm nhiệm công việc này.
He is highly experienced and, what's more, very hardworking, so he will definitely be capable of doing this job.
zhè这lù路tài太yuǎn远le了,kuàngqiě况且lùkuàng路况yě也bù不hǎo好。
Đường này xa quá, hơn nữa tình trạng đường xá cũng không tốt.
It's too far away, and besides, the road conditions are poor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây