ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
姑且
gūqiě
tạm thời, hãy cứ, tạm, khoan hãy, cứ việc.
Hán việt: cô thả
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "姑且" (gūqiě) mang nghĩa "tạm thời, hãy cứ", kết hợp bởi 姑 (gū - cô): "Cô" + 且 (qiě - thả): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 姑: Phụ nữ (女) lớn tuổi (古), chị em gái của cha, cô 姑. • Chữ 且: Hình ảnh chiếc kệ thờ có nhiều tầng xếp chồng lên nhau biểu thị ý nối tiếp hết lớp này đến lớp khác là và, hơn nữa (且).

Thành phần cấu tạo

姑且
gūqiě
tạm thời, hãy cứ
姑
gū • cô
Cô
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)
且
qiě • thả
và
且
Bộ Thả
Hình bàn thờ cúng tế

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:tạm thời, hãy cứ, tạm, khoan hãy, cứ việc.
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件shì事yóuyú由于zhèngjù证据bùzú不足,gūqiě姑且bù不tí提。
Việc này do không đủ chứng cứ, nên tạm thời không nhắc đến.
Since there is insufficient evidence, let's leave this matter aside for the time being.
wǒmen我们gūqiě姑且xiāngxìn相信tā他shuō说de的shì是zhēnhuà真话。
Chúng ta hãy cứ tạm tin rằng những gì anh ta nói là thật.
For the time being, let's believe that what he said is true.
zhè这gè个fāng'àn方案suīrán虽然bù不wánměi完美,dàn但gūqiě姑且shìyíshì试一试ba吧。
Phương án này tuy không hoàn hảo, nhưng hãy cứ thử một lần xem sao.
Although this plan is not perfect, let's give it a try for now.
zhìyú至于yǐhòu以后huì会fāshēng发生shénme什么,wǒmen我们gūqiě姑且búlùn不论。
Còn về chuyện sau này sẽ xảy ra điều gì, chúng ta khoan hãy bàn đến.
As for what will happen in the future, let's not discuss it for the time being.
wèile为了dàjú大局,nǐ你gūqiě姑且rěnnài忍耐yíxià一下。
Vì đại cục, bạn hãy tạm thời nhẫn nhịn một chút.
For the sake of the bigger picture, just be patient for now.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây