ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
苟且
gǒu qiě
qua loa, tạm bợ, cẩu thả; bất chính
Hán việt: cẩu thả
—

Gợi nhớ

Từ "苟且" (gǒu qiě) mang nghĩa "qua loa, tạm bợ, cẩu thả; bất chính", kết hợp bởi 苟 (gǒu - cẩu): "nếu như" + 且 (qiě - thả): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 苟: Bứt vội nhánh cỏ (艹) bên đường rồi buông một câu nói (句) qua loa đại khái là thái độ tạm bợ, cẩu thả (苟). • Chữ 且: Hình ảnh chiếc kệ thờ có nhiều tầng xếp chồng lên nhau biểu thị ý nối tiếp hết lớp này đến lớp khác là và, hơn nữa (且).

Thành phần cấu tạo

苟且
gǒu qiě
qua loa, tạm bợ, cẩu thả; bất chính
苟
gǒu • cẩu
nếu như
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
句
Câu
Câu nói / âm đọc (phía dưới)
且
qiě • thả
và
且
Bộ Thả
Hình bàn thờ cúng tế

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:qua loa, tạm bợ, cẩu thả; bất chính
Ví dụ (3)
zài在yuánzé原则wèntí问题shàng上,wǒmen我们juébù绝不néng能gǒuqiě苟且xíngshì行事。
Trong các vấn đề nguyên tắc, chúng ta quyết không được làm việc qua loa tùy tiện.
On matters of principle, we must never act perfunctorily or compromise.
tā他nìngkě宁可guāngróng光荣xīshēng牺牲,yě也bú不yuàn愿gǒuqiětōushēng苟且偷生。
Anh ta thà hy sinh vinh quang còn hơn sống tạm bợ hèn nhát qua ngày.
He would rather die with honor than drag out an ignoble existence.
duìdài对待xuéwen学问yào要yánjǐn严谨,juébùnéng决不能yǒu有bàndiǎn半点gǒuqiě苟且。
Đối với học thuật phải nghiêm túc cẩn trọng, không được phép có chút cẩu thả nào.
One must be rigorous in scholarship and never be the least bit careless.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây