ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
而且
érqiě
mà còn, hơn nữa, vả lại (biểu thị ý nghĩa bổ sung, tăng tiến).
Hán việt: nhi thả
张
HSK2
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "而且" (érqiě) mang nghĩa "Hơn nữa", kết hợp bởi 而 (ér - nhi): "Mà" + 且 (qiě - thả): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 且: Hình ảnh chiếc kệ thờ có nhiều tầng xếp chồng lên nhau biểu thị ý nối tiếp hết lớp này đến lớp khác là và, hơn nữa (且).

Thành phần cấu tạo

而且
érqiě
Hơn nữa
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm
且
qiě • thả
và
且
Bộ Thả
Hình bàn thờ cúng tế

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:mà còn, hơn nữa, vả lại (biểu thị ý nghĩa bổ sung, tăng tiến).
Ví dụ (5)
tā他búdàn不但cōngming聪明,érqiě而且hěn很qínfèn勤奋。
Anh ấy không những thông minh mà còn rất cần cù.
He is not only smart, but also very hardworking.
zhè这jiàn件yīfu衣服hěn很piàoliang漂亮,érqiě而且hěn很piányi便宜。
Bộ quần áo này rất đẹp, hơn nữa còn rất rẻ.
This piece of clothing is very beautiful and also very cheap.
wàimiàn外面xià下zhe着dàyǔ大雨,érqiě而且fēng风hěn很dà大。
Bên ngoài đang mưa to, mà gió cũng rất lớn.
It is raining heavily outside, and the wind is also very strong.
zhè这zhǒng种shuǐguǒ水果búdàn不但hǎochī好吃,érqiě而且yíngyǎng营养fēngfù丰富。
Loại trái cây này không chỉ ngon mà còn giàu dinh dưỡng.
This fruit is not only delicious, but also highly nutritious.
wūzi屋子hěn很kuānchǎng宽敞,érqiě而且guāngxiàn光线chōngzú充足。
Căn phòng rất rộng rãi, hơn nữa ánh sáng lại đầy đủ.
The room is very spacious, and it gets plenty of light.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây