而且
张
HSK2
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "而且" (érqiě) mang nghĩa "Hơn nữa", kết hợp bởi 而 (ér - nhi): "Mà" + 且 (qiě - thả): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 且: Hình ảnh chiếc kệ thờ có nhiều tầng xếp chồng lên nhau biểu thị ý nối tiếp hết lớp này đến lớp khác là và, hơn nữa (且).
Hình ảnh:

Phân tích từ 而且
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:mà còn, hơn nữa, vả lại (biểu thị ý nghĩa bổ sung, tăng tiến).
Ví dụ (5)
他不但聪明,而且很勤奋。
Anh ấy không những thông minh mà còn rất cần cù.
He is not only smart, but also very hardworking.
这件衣服很漂亮,而且很便宜。
Bộ quần áo này rất đẹp, hơn nữa còn rất rẻ.
This piece of clothing is very beautiful and also very cheap.
外面下着大雨,而且风很大。
Bên ngoài đang mưa to, mà gió cũng rất lớn.
It is raining heavily outside, and the wind is also very strong.
这种水果不但好吃,而且营养丰富。
Loại trái cây này không chỉ ngon mà còn giàu dinh dưỡng.
This fruit is not only delicious, but also highly nutritious.
屋子很宽敞,而且光线充足。
Căn phòng rất rộng rãi, hơn nữa ánh sáng lại đầy đủ.
The room is very spacious, and it gets plenty of light.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây