轻而易举
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "轻而易举" (qīng'éryìjǔ) mang nghĩa "dễ dàng", kết hợp bởi 轻 (qīng - khinh): "nhẹ" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 易 (yì - dị): "dễ" + 举 (jǔ - cử): "giơ lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 轻: Chiếc xe ngựa (车) được đóng khéo léo và gọn gàng (圣) nên lướt đi trên đường vô cùng êm ái, nhẹ nhàng (轻). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易). • Chữ 举: Đôi bàn tay cùng hợp sức nâng bổng một vật lên thật cao cho mọi người cùng thấy, mang nghĩa giơ lên, nêu ra và bầu chọn (举).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 轻而易举
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:dễ như trở bàn tay, dễ dàng, không tốn sức.
Ví dụ (5)
这个问题太简单了,他轻而易举地就回答出来了。
Câu hỏi này đơn giản quá, anh ấy trả lời được một cách dễ dàng.
The question was so simple that he answered it with ease.
想要成功并不是轻而易举的事情。
Muốn thành công hoàn toàn không phải là chuyện dễ như trở bàn tay.
Achieving success is not something that comes easily.
他力气很大,轻而易举地搬起了那个大箱子。
Anh ấy rất khỏe, nhấc bổng cái thùng to đó lên một cách nhẹ nhàng.
He was very strong and lifted the big box with ease.
这支冠军球队轻而易举地击败了对手。
Đội bóng vô địch này đã đánh bại đối thủ một cách dễ dàng.
The champion team defeated its opponent with ease.
有些事情看着轻而易举,做起来却很难。
Có một số việc nhìn thì có vẻ dễ dàng, nhưng làm thì lại rất khó.
Some things may look easy, but are actually very difficult to do.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây