ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
轻而易举
qīng'éryìjǔ
dễ như trở bàn tay, dễ dàng, không tốn sức.
Hán việt: khinh nhi dị cử
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "轻而易举" (qīng'éryìjǔ) mang nghĩa "dễ dàng", kết hợp bởi 轻 (qīng - khinh): "nhẹ" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 易 (yì - dị): "dễ" + 举 (jǔ - cử): "giơ lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 轻: Chiếc xe ngựa (车) được đóng khéo léo và gọn gàng (圣) nên lướt đi trên đường vô cùng êm ái, nhẹ nhàng (轻). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易). • Chữ 举: Đôi bàn tay cùng hợp sức nâng bổng một vật lên thật cao cho mọi người cùng thấy, mang nghĩa giơ lên, nêu ra và bầu chọn (举).

Thành phần cấu tạo

轻而易举
qīng'éryìjǔ
dễ dàng
轻
qīng • khinh
nhẹ
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ (nằm bên trái)
圣
Thánh (giản thể) / âm đọc
Nhẹ nhàng (nằm bên phải)
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm
易
yì • dị
dễ
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ánh sáng (phía trên)
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật (phía dưới)
举
jǔ • cử
giơ lên
举
Giản thể từ 舉
Hình hai tay nâng vật lên cao (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:dễ như trở bàn tay, dễ dàng, không tốn sức.
Ví dụ (5)
zhè这gè个wèntí问题tài太jiǎndān简单le了,tā他qīng'éryìjǔ轻而易举de地jiù就huídá回答chūlái出来le了。
Câu hỏi này đơn giản quá, anh ấy trả lời được một cách dễ dàng.
The question was so simple that he answered it with ease.
xiǎngyào想要chénggōng成功bìng并bú不shì是qīng'éryìjǔ轻而易举de的shìqing事情。
Muốn thành công hoàn toàn không phải là chuyện dễ như trở bàn tay.
Achieving success is not something that comes easily.
tā他lìqi力气hěn很dà大,qīng'éryìjǔ轻而易举de地bān搬qǐ起le了nà那gè个dà大xiāngzi箱子。
Anh ấy rất khỏe, nhấc bổng cái thùng to đó lên một cách nhẹ nhàng.
He was very strong and lifted the big box with ease.
zhè这zhī支guànjūn冠军qiúduì球队qīng'éryìjǔ轻而易举de地jī击bài败le了duìshǒu对手。
Đội bóng vô địch này đã đánh bại đối thủ một cách dễ dàng.
The champion team defeated its opponent with ease.
yǒuxiē有些shìqing事情kàn看zhe着qīng'éryìjǔ轻而易举,zuò做qǐlái起来què却hěn很nán难。
Có một số việc nhìn thì có vẻ dễ dàng, nhưng làm thì lại rất khó.
Some things may look easy, but are actually very difficult to do.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây