ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
轻松
qīngsōng
thoải mái, thư giãn, nhẹ nhõm (chỉ tâm trạng hoặc bầu không khí).
Hán việt: khinh tùng
HSK 3-4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "轻松" (qīngsōng) mang nghĩa "Thoải mái, nhẹ nhàng", kết hợp bởi 轻 (qīng - khinh): "nhẹ" + 松 (sōng - tùng): "cây thông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 轻: Chiếc xe ngựa (车) được đóng khéo léo và gọn gàng (圣) nên lướt đi trên đường vô cùng êm ái, nhẹ nhàng (轻). • Chữ 松: Loài cây gỗ (木) vươn cao hiên ngang như bậc trượng phu (公) giữa sương tuyết mùa đông chính là cây thông (松).

Thành phần cấu tạo

轻松
qīngsōng
Thoải mái, nhẹ nhàng
轻
qīng • khinh
nhẹ
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ (nằm bên trái)
圣
Thánh (giản thể) / âm đọc
Nhẹ nhàng (nằm bên phải)
松
sōng • tùng
cây thông
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
公
Công
Chung, công / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:thoải mái, thư giãn, nhẹ nhõm (chỉ tâm trạng hoặc bầu không khí).
Ví dụ (5)
kǎo考wán完shì试hòu后,wǒ我gǎndào感到yìshēn一身qīngsōng轻松。
Sau khi thi xong, tôi cảm thấy toàn thân nhẹ nhõm.
After the exam, I felt completely relaxed.
tīngtīng听听yīnyuè音乐,ràng让xīnqíng心情qīngsōng轻松yíxià一下。
Nghe nhạc một chút, để tâm trạng thư giãn.
Listen to some music and relax a little.
zhèlǐ这里de的tánhuà谈话qìfēn气氛hěn很qīngsōng轻松。
Bầu không khí trò chuyện ở đây rất thoải mái.
The atmosphere of the conversation here is very relaxed.
fàngjià放假le了,zhōngyú终于kěyǐ可以qīngsōng轻松jǐ几tiān天le了。
Nghỉ lễ rồi, cuối cùng cũng có thể xả hơi (thoải mái) vài ngày.
It's vacation time, and I can finally relax for a few days.
bié别tài太jǐnzhāng紧张,qīngsōng轻松yìdiǎn一点。
Đừng căng thẳng quá, thả lỏng (thoải mái) một chút đi.
Don't be too nervous—just relax a little.
2
tính từ
Nghĩa:dễ dàng, không tốn sức (chỉ công việc/nhiệm vụ).
Ví dụ (5)
zhè这chǎng场bǐsài比赛wǒmen我们yíngdé赢得bù不qīngsōng轻松。
Trận đấu này chúng tôi thắng không hề dễ dàng.
We didn't win that match easily.
zhè这gè个gōngzuò工作duì对tā他láishuō来说hěn很qīngsōng轻松。
Công việc này đối với anh ấy mà nói rất nhẹ nhàng.
This job is easy for him.
xiǎngyào想要chénggōng成功bìng并bú不shì是yí一jiàn件qīngsōng轻松de的shì事。
Muốn thành công hoàn toàn không phải là một việc dễ dàng.
Achieving success is not an easy thing.
zhǐyào只要zhǔnbèi准备chōngfèn充分,tōngguò通过kǎoshì考试hěn很qīngsōng轻松。
Chỉ cần chuẩn bị đầy đủ, vượt qua kỳ thi rất dễ dàng.
As long as you're well prepared, passing the exam is easy.
shuō说qǐlái起来qīngsōng轻松,zuò做qǐlái起来nán难。
Nói thì dễ (nhẹ nhàng), làm mới khó.
It's easier said than done.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây