ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
轻轻地
qīngqīngde
nhẹ nhàng
Hán việt: khinh khinh địa
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "轻轻地" (qīngqīngde) mang nghĩa "nhẹ nhàng", kết hợp bởi 轻 (qīng - khinh): "nhẹ" + 轻 (qīng - khinh): "nhẹ" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 轻: Chiếc xe ngựa (车) được đóng khéo léo và gọn gàng (圣) nên lướt đi trên đường vô cùng êm ái, nhẹ nhàng (轻). • Chữ 轻: Chiếc xe ngựa (车) được đóng khéo léo và gọn gàng (圣) nên lướt đi trên đường vô cùng êm ái, nhẹ nhàng (轻). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

轻轻地
qīngqīngde
nhẹ nhàng
轻
qīng • khinh
nhẹ
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ (nằm bên trái)
圣
Thánh (giản thể) / âm đọc
Nhẹ nhàng (nằm bên phải)
轻
qīng • khinh
nhẹ
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ (nằm bên trái)
圣
Thánh (giản thể) / âm đọc
Nhẹ nhàng (nằm bên phải)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:nhẹ nhàng
Ví dụ (3)
tā她qīngqīng轻轻de地guānshàng关上mén门。
Cô ấy nhẹ nhàng đóng cửa lại.
She closed the door gently.
māma妈妈qīngqīng轻轻de地pāi拍zhe着háizi孩子。
Mẹ nhẹ nhàng vỗ đứa trẻ.
The mother patted the child gently.
tā他qīngqīng轻轻de地bǎ把bēizi杯子fàngxià放下。
Anh ấy nhẹ nhàng đặt cốc xuống.
He set the cup down gently.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây