太轻
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Cỗ xe (车) lướt đi thanh thoát, gọn gàng (圣) (轻 - khinh) tới mức cực điểm (太 - thái: bộ Đại 大 thêm chấm 丶) khiến người cầm lái có cảm giác trọng lượng "quá nhẹ" (太轻).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 太轻
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Quá nhẹ
Ví dụ (3)
这件衣服太轻,不保暖。
Bộ đồ này quá nhẹ, không giữ ấm.
This piece of clothing is too light and doesn't keep you warm.
处罚太轻,不能起作用。
Hình phạt quá nhẹ, không có tác dụng.
The punishment is too light to be effective.
声音太轻,我听不清。
Âm thanh quá nhỏ, tôi nghe không rõ.
The volume is too small, I can't hear clearly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây