ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
太轻
tàiqīng
Quá nhẹ
Hán việt: thái khinh
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Cỗ xe (车) lướt đi thanh thoát, gọn gàng (圣) (轻 - khinh) tới mức cực điểm (太 - thái: bộ Đại 大 thêm chấm 丶) khiến người cầm lái có cảm giác trọng lượng "quá nhẹ" (太轻).

Thành phần cấu tạo

太轻
tàiqīng
Quá nhẹ
太
tài • thái
quá
大
Bộ Đại
Lớn, to (phía trên)
丶
Bộ Chủ (nét chấm)
Một chấm nhấn mạnh (phía dưới)
轻
qīng • khinh
nhẹ
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ (nằm bên trái)
圣
Thánh (giản thể) / âm đọc
Nhẹ nhàng (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Quá nhẹ
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件yīfu衣服tài太qīng轻,bù不bǎonuǎn保暖。
Bộ đồ này quá nhẹ, không giữ ấm.
This piece of clothing is too light and doesn't keep you warm.
chǔfá处罚tài太qīng轻,bù不néng能qǐ起zuòyòng作用。
Hình phạt quá nhẹ, không có tác dụng.
The punishment is too light to be effective.
shēngyīn声音tài太qīng轻,wǒ我tīng听bù不qīng清。
Âm thanh quá nhỏ, tôi nghe không rõ.
The volume is too small, I can't hear clearly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây