ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
太低
tàidī
Quá thấp
Hán việt: thái đê
位, 个
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Vị trí của một người (亻) hay sự vật bị hạ sát xuống tận gốc nền bên dưới (氐) (低 - đê) ở mức độ vượt giới hạn (太 - thái: bộ Đại 大 và nét chấm 丶) được nhận xét là "quá thấp" (太低).

Thành phần cấu tạo

太低
tàidī
Quá thấp
太
tài • thái
quá
大
Bộ Đại
Lớn, to (phía trên)
丶
Bộ Chủ (nét chấm)
Một chấm nhấn mạnh (phía dưới)
低
dī • đê
Thấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Quá thấp
Ví dụ (3)
zhè这gè个yǐzi椅子tài太dī低。
Cái ghế này quá thấp.
This chair is too low.
wēndù温度tài太dī低,shuǐ水huì会jiébīng结冰。
Nhiệt độ quá thấp, nước sẽ đóng băng.
If the temperature is too low, water will freeze.
tā他de的fēnshù分数tài太dī低。
Điểm của anh ấy quá thấp.
His score is too low.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây