太低
位, 个
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Vị trí của một người (亻) hay sự vật bị hạ sát xuống tận gốc nền bên dưới (氐) (低 - đê) ở mức độ vượt giới hạn (太 - thái: bộ Đại 大 và nét chấm 丶) được nhận xét là "quá thấp" (太低).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 太低
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Quá thấp
Ví dụ (3)
这个椅子太低。
Cái ghế này quá thấp.
This chair is too low.
温度太低,水会结冰。
Nhiệt độ quá thấp, nước sẽ đóng băng.
If the temperature is too low, water will freeze.
他的分数太低。
Điểm của anh ấy quá thấp.
His score is too low.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây