ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
太高
tàigāo
Quá cao
Hán việt: thái cao
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "太高" (tàigāo) nghĩa là "Quá cao", ghép bởi: 太 (tài): quá + 高 (gāo): cao.

Thành phần cấu tạo

太高
tàigāo
Quá cao
大
丶
高

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Quá cao
Ví dụ (3)
zhè这gè个jiàgé价格tài太gāo高。
Giá này quá cao.
This price is too high.
zhè这zuò座shān山tài太gāo高,pá爬bú不shàngqù上去。
Ngọn núi này quá cao, không leo lên được.
This mountain is too high to climb up.
yīnliàng音量tài太gāo高le了。
Âm lượng quá cao rồi.
The volume is too high.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây