ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
山不太高
shān bú tài gāo
núi không quá cao
Hán việt: sơn bất thái cao
—

Gợi nhớ

Từ "山不太高" (shān bú tài gāo) nghĩa là "núi không quá cao", ghép bởi: 山 (shān): núi + 不 (bù): không + 太 (tài): quá + 高 (gāo): cao.

Thành phần cấu tạo

山不太高
shān bú tài gāo
núi không quá cao
山
一
个 (biến thể)
大
丶
高

Định nghĩa (1)

1
Cụm câu
Nghĩa:núi không quá cao
Ví dụ (3)
zhè这zuò座shān山bú不tài太gāo高,hěn很shìhé适合lǎorén老人pá爬。
Ngọn núi này không quá cao, rất thích hợp cho người già leo.
This mountain is not too high, very suitable for elderly people to climb.
suīrán虽然shān山bú不tài太gāo高,dàn但fēngjǐng风景què却hěn很měi美。
Tuy núi không quá cao nhưng phong cảnh lại rất đẹp.
Although the mountain is not too high, the scenery is very pretty.
qiánmiàn前面de的shān山bú不tài太gāo高,bàn半xiǎoshí小时jiù就néng能dēngdǐng登顶。
Ngọn núi phía trước không quá cao, nửa tiếng là lên tới đỉnh.
The mountain ahead is not too high; we can reach the top in half an hour.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây