ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
山
shān
núi, ngọn núi.
Hán việt: sơn
丨フ丨
3
座
HSK 1-2 (Địa lý/Du lịch)
Danh từ

Gợi nhớ

Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ.

Thành phần cấu tạo

山
shān
núi, quả núi, ngọn núi
山
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:núi, ngọn núi.
Ví dụ (5)
zhōumò周末wǒmen我们yào要qù去páshān爬山。
Cuối tuần chúng tôi sẽ đi leo núi.
We're going hiking this weekend.
zhèr这儿yǒushānyǒushuǐ有山有水,fēngjǐng风景hěn很měi美。
Ở đây có núi có sông (nước), phong cảnh rất đẹp.
There are mountains and rivers here, and the scenery is beautiful.
tàiyáng太阳xiàshān下山le了。
Mặt trời xuống núi rồi (lặn rồi).
The sun has set.
zhè这zuò座shān山hěn很gāo高。
Ngọn núi này rất cao.
This mountain is very high.
shāndǐng山顶shàng上yǒu有hěn很duō多xuě雪。
Trên đỉnh núi có rất nhiều tuyết.
There is a lot of snow on the mountaintop.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây