山
丨フ丨
3
座
HSK 1-2 (Địa lý/Du lịch)
Danh từ
Gợi nhớ
Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo
山
núi, quả núi, ngọn núi
山
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:núi, ngọn núi.
Ví dụ (5)
周末我们要去爬山。
Cuối tuần chúng tôi sẽ đi leo núi.
We're going hiking this weekend.
这儿有山有水,风景很美。
Ở đây có núi có sông (nước), phong cảnh rất đẹp.
There are mountains and rivers here, and the scenery is beautiful.
太阳下山了。
Mặt trời xuống núi rồi (lặn rồi).
The sun has set.
这座山很高。
Ngọn núi này rất cao.
This mountain is very high.
山顶上有很多雪。
Trên đỉnh núi có rất nhiều tuyết.
There is a lot of snow on the mountaintop.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây